Chia động từ become
All Tenses of the Verb "become"
Một động từ, mười hai thì. Xem *become* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
become · became · will becomeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + becomingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + becomeNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + becomingThì hiện tại
He becomes more confident every day.
Anh ấy ngày càng tự tin hơn mỗi ngày.
She is becoming an expert in her field.
Cô ấy đang dần trở thành chuyên gia trong lĩnh vực của mình.
This city has become very popular with tourists.
Thành phố này đã trở nên rất phổ biến với du khách.
Prices have been becoming higher every year.
Giá cả đã ngày càng tăng cao qua từng năm.
Thì quá khứ
The small startup became a global company.
Công ty khởi nghiệp nhỏ đã trở thành tập đoàn toàn cầu.
The tension was becoming unbearable when he finally spoke.
Căng thẳng đang trở nên không thể chịu đựng thì anh ấy lên tiếng.
By the time I met her, she had already become famous.
Khi tôi gặp cô ấy, cô ấy đã nổi tiếng rồi.
She had been becoming more skilled before she got the promotion.
Cô ấy đã ngày càng thành thạo hơn trước khi được thăng chức.
Thì tương lai
One day he will become a famous musician.
Một ngày nào đó anh ấy sẽ trở thành nhạc sĩ nổi tiếng.
The city will be becoming more modern over the next decade.
Thành phố sẽ ngày càng hiện đại hơn trong thập kỷ tới.
By graduation day she will have become confident in public speaking.
Đến ngày tốt nghiệp cô ấy sẽ đã tự tin nói trước đám đông.
By retirement he will have been becoming wiser for forty years.
Đến lúc nghỉ hưu ông ấy sẽ đã tích lũy kinh nghiệm và trưởng thành suốt bốn mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + become / becomes | Quá khứ đơn S + became | Tương lai đơn S + will + become |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + becoming | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + becoming | Tương lai tiếp diễn S + will be + becoming |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + become | Quá khứ hoàn thành S + had + become | Tương lai hoàn thành S + will have + become |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + becoming | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + becoming | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + becoming |
Lỗi thường gặp
V3 của become là become (không đổi), không phải became. Sau have/has luôn dùng V3.
Sau become dùng tính từ (taller), không thêm 'more' trước tính từ có đuôi so sánh -er.
Quá khứ đơn của become là became, không dùng dạng nguyên thể.
