Chia động từ beach
All Tenses of the Verb "beach"
Một động từ, mười hai thì. Xem beach (đưa thuyền lên bờ, mắc cạn) biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
beach · beached · will beachViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + beachingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + beachedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + beachingThì hiện tại
The captain beaches the old boat every winter.
Thuyền trưởng đưa con thuyền cũ lên bờ mỗi mùa đông.
We are beaching the canoe before dark.
Chúng tôi đang đưa xuồng lên bờ trước khi trời tối.
The crew has already beached the damaged vessel.
Thủy thủ đoàn đã đưa con tàu hư hỏng lên bờ.
Fishermen have been beaching their boats on this shore for generations.
Ngư dân đã đưa thuyền lên bờ biển này qua nhiều thế hệ.
Thì quá khứ
The captain beached the boat safely last night.
Thuyền trưởng đã đưa thuyền lên bờ an toàn tối qua.
He was beaching the small boat when we arrived.
Anh ấy đang đưa chiếc thuyền nhỏ lên bờ khi chúng tôi đến.
The fishermen had beached their boats before the hurricane struck.
Ngư dân đã đưa thuyền lên bờ trước khi cơn bão ập đến.
The sailors had been beaching that boat for repairs for days before it sank.
Các thủy thủ đã đưa con thuyền đó lên bờ để sửa chữa nhiều ngày trước khi nó chìm.
Thì tương lai
The crew will beach the vessel at dawn.
Thủy thủ đoàn sẽ đưa con tàu lên bờ vào lúc bình minh.
At dawn the crew will be beaching the damaged boat.
Vào lúc bình minh, thủy thủ đoàn sẽ đang đưa con thuyền hư hỏng lên bờ.
By next week the team will have beached all the damaged boats.
Đến tuần sau đội sẽ đã đưa hết những chiếc thuyền hư hỏng lên bờ.
By 2030 the fishermen will have been beaching their boats on this shore for fifty years.
Đến năm 2030, ngư dân sẽ đã đưa thuyền lên bờ biển này được năm mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + beach / beaches | Quá khứ đơn S + beached | Tương lai đơn S + will + beach |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + beaching | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + beaching | Tương lai tiếp diễn S + will be + beaching |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + beached | Quá khứ hoàn thành S + had + beached | Tương lai hoàn thành S + will have + beached |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + beaching | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + beaching | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + beaching |
Luyện chia beach qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (beached), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn với đuôi -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
