GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ beach

All Tenses of the Verb "beach"

Một động từ, mười hai thì. Xem beach (đưa thuyền lên bờ, mắc cạn) biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUbeach
V2 · QUÁ KHỨbeached
V3 · PHÂN TỪbeached
V-INGbeaching
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

beach · beached · will beach
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + beaching
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + beached
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + beaching
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + beach / beaches
Khẳng định:The captain beaches the boat before the storm.
Phủ định:He doesn't beach the boat here.
Nghi vấn:Does the fisherman beach the boat every evening?

The captain beaches the old boat every winter.

Thuyền trưởng đưa con thuyền cũ lên bờ mỗi mùa đông.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + beaching
Khẳng định:They are beaching the ship right now.
Phủ định:She isn't beaching the kayak yet.
Nghi vấn:Are you beaching the boat before the tide comes in?

We are beaching the canoe before dark.

Chúng tôi đang đưa xuồng lên bờ trước khi trời tối.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + beached
Khẳng định:They have beached the yacht safely.
Phủ định:We haven't beached the boat yet.
Nghi vấn:Have you ever beached a ship on purpose?

The crew has already beached the damaged vessel.

Thủy thủ đoàn đã đưa con tàu hư hỏng lên bờ.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + beaching
Khẳng định:They have been beaching small boats here for years.
Phủ định:I haven't been beaching my kayak lately.
Nghi vấn:How long have you been beaching your boat at this spot?

Fishermen have been beaching their boats on this shore for generations.

Ngư dân đã đưa thuyền lên bờ biển này qua nhiều thế hệ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + beached
Khẳng định:The sailors beached the ship during the storm.
Phủ định:She didn't beach the boat in time.
Nghi vấn:Did they beach the vessel before the tide changed?

The captain beached the boat safely last night.

Thuyền trưởng đã đưa thuyền lên bờ an toàn tối qua.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + beaching
Khẳng định:We were beaching the boat when the wave hit.
Phủ định:They weren't beaching the ship at that moment.
Nghi vấn:Were you beaching the canoe when it started raining?

He was beaching the small boat when we arrived.

Anh ấy đang đưa chiếc thuyền nhỏ lên bờ khi chúng tôi đến.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + beached
Khẳng định:They had beached the ship before the rescue team arrived.
Phủ định:She hadn't beached the boat before the storm hit.
Nghi vấn:Had the crew beached the vessel before the coast guard came?

The fishermen had beached their boats before the hurricane struck.

Ngư dân đã đưa thuyền lên bờ trước khi cơn bão ập đến.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + beaching
Khẳng định:They had been beaching the old boat for repairs all week.
Phủ định:We hadn't been beaching the kayak long before it broke.
Nghi vấn:Had you been beaching the ship regularly before it was decommissioned?

The sailors had been beaching that boat for repairs for days before it sank.

Các thủy thủ đã đưa con thuyền đó lên bờ để sửa chữa nhiều ngày trước khi nó chìm.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + beach
Khẳng định:We will beach the boat before the tide rises.
Phủ định:She won't beach the ship without permission.
Nghi vấn:Will you beach the boat here tonight?

The crew will beach the vessel at dawn.

Thủy thủ đoàn sẽ đưa con tàu lên bờ vào lúc bình minh.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + beaching
Khẳng định:This time tomorrow we will be beaching the boat for repairs.
Phủ định:He won't be beaching the ship during the ceremony.
Nghi vấn:Will you be beaching the kayak at sunrise?

At dawn the crew will be beaching the damaged boat.

Vào lúc bình minh, thủy thủ đoàn sẽ đang đưa con thuyền hư hỏng lên bờ.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + beached
Khẳng định:By noon they will have beached the boat.
Phủ định:She won't have beached the ship by then.
Nghi vấn:Will you have beached the vessel before the storm arrives?

By next week the team will have beached all the damaged boats.

Đến tuần sau đội sẽ đã đưa hết những chiếc thuyền hư hỏng lên bờ.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + beaching
Khẳng định:By June they will have been beaching old boats here for a decade.
Phủ định:We won't have been beaching the ship long by then.
Nghi vấn:Will you have been beaching boats at this spot for ten years by 2030?

By 2030 the fishermen will have been beaching their boats on this shore for fifty years.

Đến năm 2030, ngư dân sẽ đã đưa thuyền lên bờ biển này được năm mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + beach / beaches
Quá khứ đơn
S + beached
Tương lai đơn
S + will + beach
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + beaching
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + beaching
Tương lai tiếp diễn
S + will be + beaching
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + beached
Quá khứ hoàn thành
S + had + beached
Tương lai hoàn thành
S + will have + beached
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + beaching
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + beaching
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + beaching
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia beach qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have beach it.I have beached it.

Sau have/has phải là V3 (beached), không dùng nguyên mẫu.

She beach the boat yesterday.She beached the boat yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn với đuôi -ed.

I will beach it when I will finish.I will beach it when I finish.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
7

Chủ đề liên quan

#beach#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS