Chia động từ be
All Tenses of the Verb "be"
Một động từ, mười hai thì. Xem *be* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu trạng thái, danh tính, sự thật — không nhấn vào quá trình.
am/is/are · was/were · will beTrạng thái đang tồn tại, chưa kết thúc. Luôn có be + being.
be + beingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + been.
have + beenNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + being.
have been + beingThì hiện tại
I am happy today.
Hôm nay tôi cảm thấy vui.
She is being very patient with the students.
Cô ấy đang rất kiên nhẫn với học sinh.
He has been absent since Monday.
Anh ấy đã vắng mặt từ hôm thứ Hai.
The system has been being updated since this morning.
Hệ thống đã liên tục được cập nhật từ sáng đến giờ.
Thì quá khứ
I was a student ten years ago.
Mười năm trước tôi là sinh viên.
The children were being very noisy during the exam.
Bọn trẻ đang gây ồn ào rất nhiều trong giờ thi.
By the time we arrived, the store had already been closed.
Khi chúng tôi đến, cửa hàng đã đóng cửa rồi.
The server had been being slow all week before it crashed.
Máy chủ đã liên tục chậm chạp suốt tuần trước khi sập.
Thì tương lai
I will be at the office at 9 am.
Tôi sẽ có mặt ở văn phòng lúc 9 giờ sáng.
At noon tomorrow the new staff will be being briefed.
Vào trưa mai nhân viên mới sẽ đang được nghe phổ biến công việc.
By 2030 I will have been a teacher for fifteen years.
Đến năm 2030 tôi sẽ đã dạy học được mười lăm năm.
By next spring the project will have been being reviewed for two years.
Đến mùa xuân tới dự án sẽ đã liên tục được xem xét suốt hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + am / is / are | Quá khứ đơn S + was / were | Tương lai đơn S + will + be |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + being | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + being | Tương lai tiếp diễn S + will be + being |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + been | Quá khứ hoàn thành S + had + been | Tương lai hoàn thành S + will have + been |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + being | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + being | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + being |
Lỗi thường gặp
Không dùng 'be' sau am/is/are trong hiện tại đơn. Chỉ dùng: S + am/is/are + tính từ/danh từ.
'Have been' đã đủ nghĩa 'đã ở đó'. Không thêm V3 của động từ khác vào sau 'been' như thể.
'Was been' không tồn tại trong tiếng Anh. Dùng 'was' (quá khứ đơn) hoặc 'had been' (quá khứ hoàn thành).
