Chia động từ battle
All Tenses of the Verb "battle"
Một động từ, mười hai thì. Xem battle biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
battle · battled · will battleViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + battlingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + battledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + battlingThì hiện tại
The two teams battle for the championship every season.
Hai đội tranh đấu giành chức vô địch mỗi mùa.
The city is battling severe flooding this week.
Thành phố đang chống chọi với lũ lụt nghiêm trọng tuần này.
He has battled injuries throughout his career.
Anh ấy đã chiến đấu với chấn thương suốt sự nghiệp.
The two rivals have been battling for first place all season.
Hai đối thủ đã tranh đấu vị trí dẫn đầu suốt cả mùa giải.
Thì quá khứ
The knights battled fiercely at dawn.
Các hiệp sĩ đã chiến đấu dữ dội lúc bình minh.
He was battling exhaustion when he crossed the finish line.
Anh ấy đang chống chọi kiệt sức khi cán đích.
The two nations had battled for decades before the treaty.
Hai quốc gia đã giao tranh suốt nhiều thập kỷ trước hiệp ước.
The two teams had been battling for the title all season before the final.
Hai đội đã tranh đấu chức vô địch suốt mùa giải trước trận chung kết.
Thì tương lai
The candidates will battle it out in the debate.
Các ứng viên sẽ tranh luận quyết liệt trong buổi tranh biện.
By evening the teams will be battling under the floodlights.
Đến tối các đội sẽ đang thi đấu dưới ánh đèn pha.
By next year the two firms will have battled in court for a decade.
Đến năm sau hai công ty sẽ đã kiện tụng nhau suốt một thập kỷ.
By 2030 the two rivals will have been battling for the title for a decade.
Đến 2030 hai đối thủ sẽ đã tranh đấu chức vô địch suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + battle / battles | Quá khứ đơn S + battled | Tương lai đơn S + will + battle |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + battling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + battling | Tương lai tiếp diễn S + will be + battling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + battled | Quá khứ hoàn thành S + had + battled | Tương lai hoàn thành S + will have + battled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + battling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + battling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + battling |
Luyện chia battle qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Hành động kéo dài từ quá khứ đến hiện tại phải dùng hiện tại hoàn thành, không dùng hiện tại đơn.
Có 'since' chỉ mốc bắt đầu và việc còn tiếp diễn → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn, không dùng quá khứ đơn.
Thì tiếp diễn cần V-ing sau be, không được dùng nguyên mẫu battle.
