GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ batter

All Tenses of the Verb "batter"

Một động từ, mười hai thì. Xem batter biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUbatter
V2 · QUÁ KHỨbattered
V3 · PHÂN TỪbattered
V-INGbattering
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

batter · battered · will batter
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + battering
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + battered
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + battering
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, hiện tượng lặp lại theo mùa.
S + batter / batters
Khẳng định:Strong winds batter this coastline every winter.
Phủ định:The storm doesn't usually batter the region this early.
Nghi vấn:Do hurricanes batter this area often?

Heavy storms batter the northern coast every autumn.

Những cơn bão lớn tàn phá bờ biển phía bắc mỗi mùa thu.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang xảy ra ngay lúc nói hoặc tạm thời.
S + am/is/are + battering
Khẳng định:The storm is battering the coastline right now.
Phủ định:The wind isn't battering the windows tonight.
Nghi vấn:Is the hurricane battering the islands as we speak?

Waves are battering the old pier this morning.

Sóng đang tàn phá cầu tàu cũ sáng nay.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc đã hoàn tất nhưng còn liên hệ tới hiện tại.
S + have/has + battered
Khẳng định:The storm has battered the entire coast this week.
Phủ định:The economy hasn't battered small businesses that badly yet.
Nghi vấn:Has the hurricane battered the city already?

Years of neglect have battered the old building's foundation.

Nhiều năm bị bỏ bê đã làm hư hại nền móng của tòa nhà cũ.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Việc bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + battering
Khẳng định:The storm has been battering the coast for two days.
Phủ định:The waves haven't been battering the seawall as hard lately.
Nghi vấn:How long has the hurricane been battering the region?

Rising prices have been battering household budgets for months.

Giá cả tăng cao đã làm khốn đốn ngân sách gia đình suốt nhiều tháng.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + battered
Khẳng định:The storm battered the coastline last week.
Phủ định:The hurricane didn't batter the city this badly last year.
Nghi vấn:Did the typhoon batter the fishing village?

Powerful waves battered the harbor during the night.

Những con sóng mạnh đã tàn phá bến cảng trong đêm.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + battering
Khẳng định:The wind was battering the shutters when we went to bed.
Phủ định:The waves weren't battering the pier when we left.
Nghi vấn:Was the storm battering the coast when the ship set sail?

Rain was battering the windows all through the night.

Mưa đã đập vào cửa sổ suốt cả đêm.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc đã hoàn tất trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + battered
Khẳng định:The storm had already battered the coast before help arrived.
Phủ định:The hurricane hadn't battered the city before the warning was issued.
Nghi vấn:Had the waves battered the seawall before it finally collapsed?

By dawn, the typhoon had battered the entire village.

Đến bình minh, cơn bão đã tàn phá toàn bộ ngôi làng.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + battering
Khẳng định:The storm had been battering the coast for hours before it finally weakened.
Phủ định:The waves hadn't been battering the pier for long before it broke apart.
Nghi vấn:Had the hurricane been battering the region for days before it moved offshore?

The wind had been battering the old farmhouse for days before the roof gave way.

Gió đã đập vào ngôi nhà nông trại cũ suốt nhiều ngày trước khi mái nhà sập.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, dự đoán, lời hứa.
S + will + batter
Khẳng định:The storm will batter the coast tonight.
Phủ định:The hurricane won't batter this region this time.
Nghi vấn:Will the typhoon batter the islands this weekend?

Strong winds will batter the coastline throughout the night.

Gió mạnh sẽ tàn phá bờ biển suốt đêm nay.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong tương lai.
S + will be + battering
Khẳng định:By midnight the storm will be battering the coast.
Phủ định:The waves won't be battering the pier by morning.
Nghi vấn:Will the hurricane be battering the city when we land?

This time tomorrow the typhoon will be battering the southern islands.

Giờ này ngày mai cơn bão sẽ đang tàn phá các đảo phía nam.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + battered
Khẳng định:By dawn the storm will have battered the coast for twelve hours.
Phủ định:The hurricane won't have battered the city fully by then.
Nghi vấn:Will the typhoon have battered the region before it weakens?

By the time it passes, the storm will have battered the entire coastline.

Đến khi đi qua, cơn bão sẽ đã tàn phá toàn bộ bờ biển.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + battering
Khẳng định:By tomorrow the storm will have been battering the coast for two full days.
Phủ định:The waves won't have been battering the pier for long by sunrise.
Nghi vấn:Will the hurricane have been battering the region for a week by the time it clears?

By the time it finally passes, the typhoon will have been battering the coast for three days.

Đến khi cuối cùng đi qua, cơn bão sẽ đã tàn phá bờ biển suốt ba ngày.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + batter / batters
Quá khứ đơn
S + battered
Tương lai đơn
S + will + batter
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + battering
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + battering
Tương lai tiếp diễn
S + will be + battering
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + battered
Quá khứ hoàn thành
S + had + battered
Tương lai hoàn thành
S + will have + battered
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + battering
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + battering
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + battering
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia batter qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The storm has battered the coast last night.The storm battered the coast last night.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last night) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

The waves are battering the pier since yesterday.The waves have been battering the pier since yesterday.

Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.

The storm will batter the coast when it will arrive.The storm will batter the coast when it arrives.

Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#batter#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS