Chia động từ batter
All Tenses of the Verb "batter"
Một động từ, mười hai thì. Xem batter biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
batter · battered · will batterViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + batteringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + batteredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + batteringThì hiện tại
Heavy storms batter the northern coast every autumn.
Những cơn bão lớn tàn phá bờ biển phía bắc mỗi mùa thu.
Waves are battering the old pier this morning.
Sóng đang tàn phá cầu tàu cũ sáng nay.
Years of neglect have battered the old building's foundation.
Nhiều năm bị bỏ bê đã làm hư hại nền móng của tòa nhà cũ.
Rising prices have been battering household budgets for months.
Giá cả tăng cao đã làm khốn đốn ngân sách gia đình suốt nhiều tháng.
Thì quá khứ
Powerful waves battered the harbor during the night.
Những con sóng mạnh đã tàn phá bến cảng trong đêm.
Rain was battering the windows all through the night.
Mưa đã đập vào cửa sổ suốt cả đêm.
By dawn, the typhoon had battered the entire village.
Đến bình minh, cơn bão đã tàn phá toàn bộ ngôi làng.
The wind had been battering the old farmhouse for days before the roof gave way.
Gió đã đập vào ngôi nhà nông trại cũ suốt nhiều ngày trước khi mái nhà sập.
Thì tương lai
Strong winds will batter the coastline throughout the night.
Gió mạnh sẽ tàn phá bờ biển suốt đêm nay.
This time tomorrow the typhoon will be battering the southern islands.
Giờ này ngày mai cơn bão sẽ đang tàn phá các đảo phía nam.
By the time it passes, the storm will have battered the entire coastline.
Đến khi đi qua, cơn bão sẽ đã tàn phá toàn bộ bờ biển.
By the time it finally passes, the typhoon will have been battering the coast for three days.
Đến khi cuối cùng đi qua, cơn bão sẽ đã tàn phá bờ biển suốt ba ngày.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + batter / batters | Quá khứ đơn S + battered | Tương lai đơn S + will + batter |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + battering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + battering | Tương lai tiếp diễn S + will be + battering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + battered | Quá khứ hoàn thành S + had + battered | Tương lai hoàn thành S + will have + battered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + battering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + battering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + battering |
Luyện chia batter qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last night) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

