Chia động từ bat
All Tenses of the Verb "bat"
Một động từ, mười hai thì. Xem bat biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
bat · batted · will batViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + battingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + battedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + battingThì hiện tại
The captain bats at number four.
Đội trưởng đánh bóng ở vị trí số bốn.
They are batting first in this match.
Đội họ đang đánh bóng trước trong trận này.
The team has batted brilliantly this season.
Đội đã đánh bóng xuất sắc mùa này.
They have been batting for three hours straight.
Họ đã đánh bóng liên tục suốt ba giờ.
Thì quá khứ
The opener batted for the whole first session.
Cầu thủ mở màn đã đánh bóng suốt cả hiệp đầu.
They were batting steadily until the wicket fell.
Họ đang đánh bóng ổn định cho đến khi mất gậy.
The team had already batted when the storm hit.
Đội đã đánh bóng xong trước khi cơn bão ập đến.
They had been batting steadily before the collapse.
Họ đã đánh bóng ổn định suốt trước khi sụp đổ điểm số.
Thì tương lai
Our team will bat after lunch.
Đội chúng tôi sẽ đánh bóng sau bữa trưa.
At noon tomorrow they will be batting under the lights.
Trưa mai họ sẽ đang đánh bóng dưới ánh đèn.
By tea time the team will have batted for 50 overs.
Đến giờ nghỉ trà, đội sẽ đã đánh bóng đủ 50 hiệp.
By the final session they will have been batting all day.
Đến hiệp cuối họ sẽ đã đánh bóng suốt cả ngày.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + bat / bats | Quá khứ đơn S + batted | Tương lai đơn S + will + bat |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + batting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + batting | Tương lai tiếp diễn S + will be + batting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + batted | Quá khứ hoàn thành S + had + batted | Tương lai hoàn thành S + will have + batted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + batting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + batting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + batting |
Luyện chia bat qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Động từ 1 âm tiết tận cùng phụ âm sau nguyên âm ngắn (bat) phải gấp đôi phụ âm: batted, không phải bated.
Tương tự, thêm -ing phải gấp đôi t: batting, không phải bating (dễ nhầm với 'bated' nghĩa khác).
Sau have/has phải dùng V3 (batted), không dùng nguyên mẫu bat.
