Chia động từ bash
All Tenses of the Verb "bash"
Một động từ, mười hai thì. Xem bash biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
bash · bashed · will bashViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + bashingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + bashedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + bashingThì hiện tại
The waves bash against the rocks every day.
Những con sóng đập mạnh vào đá mỗi ngày.
The waves are bashing against the pier tonight.
Những con sóng đang đập mạnh vào cầu tàu tối nay.
He has bashed his head on the low doorway twice.
Anh ấy đã đập đầu vào khung cửa thấp hai lần.
The storm has been bashing the coastline all night.
Cơn bão đã đập mạnh vào bờ biển suốt cả đêm.
Thì quá khứ
The car bashed into the fence.
Chiếc xe đâm mạnh vào hàng rào.
The waves were bashing the boat all night.
Những con sóng đã đập mạnh vào thuyền suốt đêm.
The storm had bashed the roof before we could fix it.
Cơn bão đã đập hỏng mái nhà trước khi chúng tôi kịp sửa.
The waves had been bashing the pier for hours before it collapsed.
Những con sóng đã đập vào cầu tàu suốt nhiều giờ trước khi nó sụp đổ.
Thì tương lai
The storm will bash the coast tonight.
Cơn bão sẽ đập mạnh vào bờ biển tối nay.
This time tomorrow, the waves will be bashing the shore.
Giờ này ngày mai, những con sóng sẽ đang đập vào bờ.
By the end of the storm, the waves will have bashed the pier badly.
Đến cuối cơn bão, sóng sẽ đã đập hỏng cầu tàu nặng nề.
By dawn the storm will have been bashing the coast for six hours.
Đến rạng sáng, cơn bão sẽ đã đập vào bờ biển suốt sáu giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + bash / bashes | Quá khứ đơn S + bashed | Tương lai đơn S + will + bash |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + bashing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + bashing | Tương lai tiếp diễn S + will be + bashing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + bashed | Quá khứ hoàn thành S + had + bashed | Tương lai hoàn thành S + will have + bashed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + bashing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + bashing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + bashing |
Luyện chia bash qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (bashed).
Việc đang diễn ra ngay lúc nói dùng hiện tại tiếp diễn.
Sau will dùng động từ nguyên mẫu (bash).

