Chia động từ barricade
All Tenses of the Verb "barricade"
Một động từ, mười hai thì. Xem barricade biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
barricade · barricaded · will barricadeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + barricadingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + barricadedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + barricadingThì hiện tại
Police barricade the area whenever a march is planned.
Cảnh sát dựng rào chắn khu vực bất cứ khi nào có cuộc tuần hành.
The crew is barricading the road for repairs.
Đội thi công đang dựng rào chắn con đường để sửa chữa.
Residents have barricaded the street with furniture.
Người dân đã dùng đồ đạc để chặn con phố.
Workers have been barricading the site for safety reasons.
Công nhân đã dựng rào chắn công trường vì lý do an toàn.
Thì quá khứ
Students barricaded the university entrance in protest.
Sinh viên đã dựng rào chắn cổng trường để phản đối.
Volunteers were barricading the shore before the storm hit.
Tình nguyện viên đang dựng rào chắn bờ biển trước khi bão đổ bộ.
Residents had already barricaded the street when the mayor visited.
Người dân đã dựng rào chắn con phố trước khi thị trưởng đến thăm.
Workers had been barricading the site for days before construction resumed.
Công nhân đã dựng rào chắn công trường trong nhiều ngày trước khi thi công tiếp tục.
Thì tương lai
Officials will barricade the road during the festival.
Chính quyền sẽ dựng rào chắn con đường trong dịp lễ hội.
By noon the volunteers will be barricading the shoreline.
Đến trưa, tình nguyện viên sẽ đang dựng rào chắn bờ biển.
By tomorrow the residents will have barricaded every entrance.
Đến ngày mai, người dân sẽ đã dựng rào chắn mọi lối vào.
By the weekend the workers will have been barricading the site for a week.
Đến cuối tuần, công nhân sẽ đã dựng rào chắn công trường suốt một tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + barricade / barricades | Quá khứ đơn S + barricaded | Tương lai đơn S + will + barricade |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + barricading | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + barricading | Tương lai tiếp diễn S + will be + barricading |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + barricaded | Quá khứ hoàn thành S + had + barricaded | Tương lai hoàn thành S + will have + barricaded |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + barricading | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + barricading | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + barricading |
Luyện chia barricade qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (barricaded), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu, không chia -ed.

