Chia động từ barge
All Tenses of the Verb "barge"
Một động từ, mười hai thì. Xem barge biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
barge · barged · will bargeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + bargingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + bargedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + bargingThì hiện tại
My brother barges into my room without asking.
Anh trai tôi cứ xông vào phòng tôi mà không hỏi trước.
The kids are barging into the meeting room again.
Bọn trẻ lại đang xông vào phòng họp.
The reporters have barged into the press room twice.
Các phóng viên đã xông vào phòng họp báo hai lần.
The fans have been barging into the backstage area all night.
Người hâm mộ đã liên tục xông vào khu vực hậu trường suốt đêm.
Thì quá khứ
The police barged into the building at dawn.
Cảnh sát đã xông vào tòa nhà lúc bình minh.
A stranger was barging into the queue when security stopped him.
Một người lạ đang chen ngang hàng thì bị bảo vệ ngăn lại.
The fans had already barged into the venue before the doors officially opened.
Người hâm mộ đã xông vào địa điểm trước khi cửa chính thức mở.
Protesters had been barging into the building for an hour before police arrived.
Người biểu tình đã xông vào tòa nhà suốt một giờ trước khi cảnh sát đến.
Thì tương lai
If they lock the door, he will barge into the room anyway.
Nếu họ khóa cửa, anh ta vẫn sẽ xông vào phòng.
Reporters will be barging into the press room the moment it opens.
Các phóng viên sẽ đang xông vào phòng họp báo ngay khi nó mở cửa.
By noon the crowd will have barged into the entire building.
Đến trưa, đám đông sẽ đã xông vào toàn bộ tòa nhà.
By the finale the fans will have been barging into rehearsals for weeks.
Đến buổi công diễn cuối, người hâm mộ sẽ đã xông vào các buổi tập được nhiều tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + barge / barges | Quá khứ đơn S + barged | Tương lai đơn S + will + barge |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + barging | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + barging | Tương lai tiếp diễn S + will be + barging |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + barged | Quá khứ hoàn thành S + had + barged | Tương lai hoàn thành S + will have + barged |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + barging | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + barging | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + barging |
Luyện chia barge qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn.
Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
