Chia động từ bargain
All Tenses of the Verb "bargain"
Một động từ, mười hai thì. Xem bargain biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
bargain · bargained · will bargainViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + bargainingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + bargainedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + bargainingThì hiện tại
They bargain hard before buying a car.
Họ mặc cả rất kỹ trước khi mua xe hơi.
They are bargaining over the price of the house.
Họ đang thương lượng giá căn nhà.
We have bargained successfully for a lower rate.
Chúng tôi đã thương lượng thành công được mức giá thấp hơn.
She has been bargaining with the supplier since morning.
Cô ấy đã thương lượng với nhà cung cấp từ sáng đến giờ.
Thì quá khứ
They bargained hard and got a discount.
Họ đã mặc cả kỹ và được giảm giá.
They were bargaining over the price when I left.
Họ đang thương lượng giá khi tôi rời đi.
He had bargained hard before he got the final offer.
Anh ấy đã mặc cả rất kỹ trước khi nhận được đề nghị cuối cùng.
The two sides had been bargaining for months before the strike ended.
Hai bên đã thương lượng suốt nhiều tháng trước khi cuộc đình công kết thúc.
Thì tương lai
He will bargain hard for the best deal.
Anh ấy sẽ mặc cả kỹ để có mức giá tốt nhất.
At 10am they will be bargaining over the contract terms.
10 giờ sáng họ sẽ đang thương lượng điều khoản hợp đồng.
By the end of the day he will have bargained a great deal.
Đến cuối ngày anh ấy sẽ đã thương lượng được một thỏa thuận tốt.
By 2030 the two companies will have been bargaining over the merger for years.
Đến 2030 hai công ty sẽ đã thương lượng về vụ sáp nhập suốt nhiều năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + bargain / bargains | Quá khứ đơn S + bargained | Tương lai đơn S + will + bargain |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + bargaining | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + bargaining | Tương lai tiếp diễn S + will be + bargaining |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + bargained | Quá khứ hoàn thành S + had + bargained | Tương lai hoàn thành S + will have + bargained |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + bargaining | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + bargaining | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + bargaining |
Luyện chia bargain qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (bargained), không dùng nguyên mẫu (bargain).
Quá khứ đơn của động từ có quy tắc cần thêm -ed (bargained).
Thì tiếp diễn cần V-ing (bargaining) sau am/is/are, không dùng nguyên mẫu.

