GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ bar

All Tenses of the Verb "bar"

Một động từ, mười hai thì. Xem bar biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUbar
V2 · QUÁ KHỨbarred
V3 · PHÂN TỪbarred
V-INGbarring
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

bar · barred · will bar
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + barring
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + barred
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + barring
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, quy định cố định.
S + bar / bars
Khẳng định:The club bars members from bringing guests.
Phủ định:The club doesn't bar smoking on the terrace.
Nghi vấn:Does the rule bar visitors after 10pm?

The law bars minors from entering the casino.

Luật cấm trẻ vị thành niên vào sòng bạc.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + barring
Khẳng định:They are barring access to the old bridge.
Phủ định:The guard isn't barring anyone right now.
Nghi vấn:Are they barring entry to the stadium?

Police are barring the road for the parade.

Cảnh sát đang chặn đường cho buổi diễu hành.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + barred
Khẳng định:The council has barred the company from bidding.
Phủ định:They haven't barred him yet.
Nghi vấn:Have they ever barred a player for life?

The board has barred her from voting.

Ban quản trị đã cấm cô ấy quyền bỏ phiếu.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + barring
Khẳng định:The authorities have been barring trucks from downtown for a week.
Phủ định:We haven't been barring anyone lately.
Nghi vấn:How long have you been barring outside vendors?

They have been barring that entrance since the accident.

Họ đã chặn lối vào đó kể từ sau vụ tai nạn.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + barred
Khẳng định:The judge barred him from the courtroom.
Phủ định:They didn't bar the press from the trial.
Nghi vấn:Did the club bar him last year?

Security barred the man at the door.

Nhân viên bảo vệ đã chặn người đàn ông ở cửa.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + barring
Khẳng định:They were barring the gate when we arrived.
Phủ định:He wasn't barring anyone at that time.
Nghi vấn:Were they barring the road at noon?

The guards were barring entry when the fire started.

Lính gác đang chặn lối vào khi đám cháy bắt đầu.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + barred
Khẳng định:The council had barred the project before the vote.
Phủ định:They hadn't barred him before the appeal.
Nghi vấn:Had the school barred her before the hearing?

The board had already barred the candidate by then.

Ban giám khảo đã cấm thí sinh đó trước lúc ấy rồi.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + barring
Khẳng định:They had been barring that road for months before it reopened.
Phủ định:We hadn't been barring visitors long before the policy changed.
Nghi vấn:Had they been barring entry for a while before the protest?

The guards had been barring the gate for hours before backup arrived.

Lính gác đã chặn cổng suốt nhiều giờ trước khi viện binh đến.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + bar
Khẳng định:The club will bar anyone without an ID.
Phủ định:They won't bar members from the event.
Nghi vấn:Will the school bar him from the trip?

The committee will bar late entries.

Ban tổ chức sẽ từ chối hồ sơ nộp trễ.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + barring
Khẳng định:This time next week they will be barring the old entrance.
Phủ định:The guards won't be barring that gate tomorrow.
Nghi vấn:Will you be barring access during the renovation?

At noon the police will be barring the street.

Đến trưa cảnh sát sẽ đang chặn con phố đó.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + barred
Khẳng định:By Friday the board will have barred three members.
Phủ định:They won't have barred him by the deadline.
Nghi vấn:Will they have barred the vendor by next week?

By then the council will have barred the appeal.

Đến lúc đó hội đồng sẽ đã bác đơn kháng cáo.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + barring
Khẳng định:By June they will have been barring that road for a year.
Phủ định:We won't have been barring visitors long by then.
Nghi vấn:Will you have been barring entry for months by the reopening?

By 2027 they will have been barring imports for a decade.

Đến 2027 họ sẽ đã cấm nhập khẩu suốt một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + bar / bars
Quá khứ đơn
S + barred
Tương lai đơn
S + will + bar
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + barring
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + barring
Tương lai tiếp diễn
S + will be + barring
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + barred
Quá khứ hoàn thành
S + had + barred
Tương lai hoàn thành
S + will have + barred
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + barring
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + barring
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + barring
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia bar qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The rule bar him last week.The rule barred him last week.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → chia quá khứ đơn barred, không dùng nguyên mẫu.

They have bar him from the club.They have barred him from the club.

Sau have/has phải dùng V3 (barred), không dùng nguyên mẫu bar.

She is baring the entrance.She is barring the entrance.

Động từ tận cùng phụ âm sau nguyên âm ngắn (bar) phải gấp đôi phụ âm trước -ing: barring, không phải baring.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#bar#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS