Chia động từ bar
All Tenses of the Verb "bar"
Một động từ, mười hai thì. Xem bar biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
bar · barred · will barViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + barringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + barredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + barringThì hiện tại
The law bars minors from entering the casino.
Luật cấm trẻ vị thành niên vào sòng bạc.
Police are barring the road for the parade.
Cảnh sát đang chặn đường cho buổi diễu hành.
The board has barred her from voting.
Ban quản trị đã cấm cô ấy quyền bỏ phiếu.
They have been barring that entrance since the accident.
Họ đã chặn lối vào đó kể từ sau vụ tai nạn.
Thì quá khứ
Security barred the man at the door.
Nhân viên bảo vệ đã chặn người đàn ông ở cửa.
The guards were barring entry when the fire started.
Lính gác đang chặn lối vào khi đám cháy bắt đầu.
The board had already barred the candidate by then.
Ban giám khảo đã cấm thí sinh đó trước lúc ấy rồi.
The guards had been barring the gate for hours before backup arrived.
Lính gác đã chặn cổng suốt nhiều giờ trước khi viện binh đến.
Thì tương lai
The committee will bar late entries.
Ban tổ chức sẽ từ chối hồ sơ nộp trễ.
At noon the police will be barring the street.
Đến trưa cảnh sát sẽ đang chặn con phố đó.
By then the council will have barred the appeal.
Đến lúc đó hội đồng sẽ đã bác đơn kháng cáo.
By 2027 they will have been barring imports for a decade.
Đến 2027 họ sẽ đã cấm nhập khẩu suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + bar / bars | Quá khứ đơn S + barred | Tương lai đơn S + will + bar |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + barring | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + barring | Tương lai tiếp diễn S + will be + barring |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + barred | Quá khứ hoàn thành S + had + barred | Tương lai hoàn thành S + will have + barred |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + barring | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + barring | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + barring |
Luyện chia bar qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → chia quá khứ đơn barred, không dùng nguyên mẫu.
Sau have/has phải dùng V3 (barred), không dùng nguyên mẫu bar.
Động từ tận cùng phụ âm sau nguyên âm ngắn (bar) phải gấp đôi phụ âm trước -ing: barring, không phải baring.
