GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ baptize

All Tenses of the Verb "baptize"

Một động từ, mười hai thì. Xem baptize (làm lễ rửa tội, làm lễ báp-têm) biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUbaptize
V2 · QUÁ KHỨbaptized
V3 · PHÂN TỪbaptized
V-INGbaptizing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

baptize · baptized · will baptize
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + baptizing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + baptized
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + baptizing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + baptize / baptizes
Khẳng định:The priest baptizes infants every Sunday morning.
Phủ định:This church doesn't baptize adults on weekdays.
Nghi vấn:Does the pastor baptize new members personally?

The local church baptizes newborns during the first Mass of the month.

Nhà thờ địa phương làm lễ rửa tội cho trẻ sơ sinh vào buổi lễ đầu tiên mỗi tháng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + baptizing
Khẳng định:The priest is baptizing the baby right now.
Phủ định:He isn't baptizing anyone this weekend.
Nghi vấn:Is the bishop baptizing the new converts today?

The pastor is baptizing three new members at the river this morning.

Vị mục sư đang làm lễ rửa tội cho ba tín đồ mới bên bờ sông sáng nay.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + baptized
Khẳng định:The priest has baptized hundreds of children over the years.
Phủ định:The new pastor hasn't baptized anyone yet.
Nghi vấn:Has the bishop baptized the whole family?

The church has baptized over a thousand people since it opened.

Nhà thờ này đã làm lễ rửa tội cho hơn một nghìn người kể từ khi thành lập.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + baptizing
Khẳng định:The priest has been baptizing babies all morning.
Phủ định:He hasn't been baptizing anyone this week.
Nghi vấn:How long has the pastor been baptizing new members here?

The missionary has been baptizing converts along the river for weeks.

Nhà truyền giáo đã làm lễ rửa tội cho các tín đồ mới dọc bờ sông suốt nhiều tuần.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + baptized
Khẳng định:The priest baptized the newborn last Sunday.
Phủ định:The church didn't baptize anyone during the lockdown.
Nghi vấn:Did the pastor baptize your daughter last month?

The bishop baptized over fifty new believers last year.

Vị giám mục đã làm lễ rửa tội cho hơn năm mươi tín đồ mới vào năm ngoái.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + baptizing
Khẳng định:The priest was baptizing the baby when the bell rang.
Phủ định:He wasn't baptizing anyone when we arrived.
Nghi vấn:Was the pastor baptizing new members at the ceremony?

The missionary was baptizing converts at the river when the storm began.

Nhà truyền giáo đang làm lễ rửa tội cho các tín đồ mới bên bờ sông thì cơn bão ập đến.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + baptized
Khẳng định:The priest had already baptized the child before the family arrived.
Phủ định:The church hadn't baptized him before he moved away.
Nghi vấn:Had the pastor baptized the whole family before the wedding?

The bishop had baptized hundreds of converts before the mission ended.

Vị giám mục đã làm lễ rửa tội cho hàng trăm tín đồ mới trước khi sứ mệnh kết thúc.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + baptizing
Khẳng định:The priest had been baptizing children all day before the storm hit.
Phủ định:He hadn't been baptizing long before he fell ill.
Nghi vấn:Had the missionary been baptizing converts for years before the mission closed?

The pastor had been baptizing new members for a decade before he retired.

Vị mục sư đã làm lễ rửa tội cho các tín đồ mới suốt một thập kỷ trước khi ông nghỉ hưu.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + baptize
Khẳng định:The priest will baptize the twins next Sunday.
Phủ định:The church won't baptize anyone during the holiday.
Nghi vấn:Will the pastor baptize the new converts this weekend?

The bishop will baptize the new members at the Easter ceremony.

Vị giám mục sẽ làm lễ rửa tội cho các tín đồ mới trong buổi lễ Phục sinh.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + baptizing
Khẳng định:This time next Sunday the priest will be baptizing the newborn.
Phủ định:He won't be baptizing anyone during the private service.
Nghi vấn:Will the pastor be baptizing new members at the river tomorrow?

At sunrise, the missionaries will be baptizing converts by the lake.

Lúc bình minh, các nhà truyền giáo sẽ đang làm lễ rửa tội cho các tín đồ mới bên hồ.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + baptized
Khẳng định:By the end of the year, the priest will have baptized a hundred children.
Phủ định:The church won't have baptized every family by the festival.
Nghi vấn:Will the bishop have baptized all the converts by Easter?

By next spring, the mission will have baptized thousands of new believers.

Đến mùa xuân năm sau, sứ mệnh này sẽ đã làm lễ rửa tội cho hàng nghìn tín đồ mới.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + baptizing
Khẳng định:By his retirement, the priest will have been baptizing families for forty years.
Phủ định:The church won't have been baptizing long before the new hall opens.
Nghi vấn:Will the pastor have been baptizing new members for a decade by then?

By the centennial, the church will have been baptizing generations of families for a hundred years.

Đến lễ kỷ niệm trăm năm, nhà thờ này sẽ đã làm lễ rửa tội cho nhiều thế hệ gia đình suốt một trăm năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + baptize / baptizes
Quá khứ đơn
S + baptized
Tương lai đơn
S + will + baptize
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + baptizing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + baptizing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + baptizing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + baptized
Quá khứ hoàn thành
S + had + baptized
Tương lai hoàn thành
S + will have + baptized
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + baptizing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + baptizing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + baptizing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia baptize qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The priest baptize the baby every Sunday.The priest baptizes the baby every Sunday.

Ở ngôi thứ ba số ít, hiện tại đơn phải thêm -s/-es (baptizes).

He is baptize the newborn now.He is baptizing the newborn now.

Sau am/is/are phải dùng V-ing (baptizing), không dùng nguyên thể.

She has baptize her son already.She has baptized her son already.

Sau have/has phải dùng V3 (baptized), không dùng nguyên thể.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#baptize#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS