Chia động từ baptize
All Tenses of the Verb "baptize"
Một động từ, mười hai thì. Xem baptize (làm lễ rửa tội, làm lễ báp-têm) biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
baptize · baptized · will baptizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + baptizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + baptizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + baptizingThì hiện tại
The local church baptizes newborns during the first Mass of the month.
Nhà thờ địa phương làm lễ rửa tội cho trẻ sơ sinh vào buổi lễ đầu tiên mỗi tháng.
The pastor is baptizing three new members at the river this morning.
Vị mục sư đang làm lễ rửa tội cho ba tín đồ mới bên bờ sông sáng nay.
The church has baptized over a thousand people since it opened.
Nhà thờ này đã làm lễ rửa tội cho hơn một nghìn người kể từ khi thành lập.
The missionary has been baptizing converts along the river for weeks.
Nhà truyền giáo đã làm lễ rửa tội cho các tín đồ mới dọc bờ sông suốt nhiều tuần.
Thì quá khứ
The bishop baptized over fifty new believers last year.
Vị giám mục đã làm lễ rửa tội cho hơn năm mươi tín đồ mới vào năm ngoái.
The missionary was baptizing converts at the river when the storm began.
Nhà truyền giáo đang làm lễ rửa tội cho các tín đồ mới bên bờ sông thì cơn bão ập đến.
The bishop had baptized hundreds of converts before the mission ended.
Vị giám mục đã làm lễ rửa tội cho hàng trăm tín đồ mới trước khi sứ mệnh kết thúc.
The pastor had been baptizing new members for a decade before he retired.
Vị mục sư đã làm lễ rửa tội cho các tín đồ mới suốt một thập kỷ trước khi ông nghỉ hưu.
Thì tương lai
The bishop will baptize the new members at the Easter ceremony.
Vị giám mục sẽ làm lễ rửa tội cho các tín đồ mới trong buổi lễ Phục sinh.
At sunrise, the missionaries will be baptizing converts by the lake.
Lúc bình minh, các nhà truyền giáo sẽ đang làm lễ rửa tội cho các tín đồ mới bên hồ.
By next spring, the mission will have baptized thousands of new believers.
Đến mùa xuân năm sau, sứ mệnh này sẽ đã làm lễ rửa tội cho hàng nghìn tín đồ mới.
By the centennial, the church will have been baptizing generations of families for a hundred years.
Đến lễ kỷ niệm trăm năm, nhà thờ này sẽ đã làm lễ rửa tội cho nhiều thế hệ gia đình suốt một trăm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + baptize / baptizes | Quá khứ đơn S + baptized | Tương lai đơn S + will + baptize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + baptizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + baptizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + baptizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + baptized | Quá khứ hoàn thành S + had + baptized | Tương lai hoàn thành S + will have + baptized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + baptizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + baptizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + baptizing |
Luyện chia baptize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ở ngôi thứ ba số ít, hiện tại đơn phải thêm -s/-es (baptizes).
Sau am/is/are phải dùng V-ing (baptizing), không dùng nguyên thể.
Sau have/has phải dùng V3 (baptized), không dùng nguyên thể.

