Chia động từ banter
All Tenses of the Verb "banter"
Một động từ, mười hai thì. Xem banter biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
banter · bantered · will banterViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + banteringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + banteredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + banteringThì hiện tại
They banter playfully before every match.
Họ đùa cợt vui vẻ trước mỗi trận đấu.
They are bantering about the game score.
Họ đang đùa cợt về tỷ số trận đấu.
He has bantered his way into everyone's good graces.
Anh ấy đã đùa cợt khéo léo để lấy lòng mọi người.
He has been bantering with the fans all afternoon.
Anh ấy đã đùa cợt với người hâm mộ suốt cả buổi chiều.
Thì quá khứ
He bantered easily with everyone at the party.
Anh ấy dễ dàng đùa cợt với mọi người trong bữa tiệc.
He was bantering with the crowd when the show began.
Anh ấy đang đùa cợt với đám đông khi buổi diễn bắt đầu.
He had bantered with the team long before the coach arrived.
Anh ấy đã đùa cợt với đội từ lâu trước khi huấn luyện viên đến.
He had been bantering with the crowd before the rain started.
Anh ấy đã đùa cợt với đám đông trước khi trời mưa.
Thì tương lai
I will banter with him if he starts first.
Tôi sẽ đùa cợt lại nếu anh ta bắt đầu trước.
They will be bantering all through the road trip.
Họ sẽ đang đùa cợt suốt chuyến đi.
By midnight, they will have bantered about everything.
Đến nửa đêm, họ sẽ đã đùa cợt về đủ mọi chuyện.
By Friday, they will have been bantering for days about the match.
Đến thứ Sáu, họ sẽ đã đùa cợt suốt nhiều ngày về trận đấu.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + banter / banters | Quá khứ đơn S + bantered | Tương lai đơn S + will + banter |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + bantering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + bantering | Tương lai tiếp diễn S + will be + bantering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + bantered | Quá khứ hoàn thành S + had + bantered | Tương lai hoàn thành S + will have + bantered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + bantering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + bantering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + bantering |
Luyện chia banter qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has cần V3 (bantered), không dùng nguyên mẫu.
Ngôi thứ 3 số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s: banters.
Sau will dùng động từ nguyên mẫu (banter), không thêm -ed.

