Chia động từ bank
All Tenses of the Verb "bank"
Một động từ, mười hai thì. Xem bank biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
bank · banked · will bankViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + bankingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + bankedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + bankingThì hiện tại
He banks his savings every month.
Anh ấy gửi tiền tiết kiệm vào ngân hàng mỗi tháng.
The pilot is banking the aircraft sharply.
Phi công đang nghiêng cánh máy bay gấp.
He has banked a lot of goodwill with the team.
Anh ấy đã tích lũy được nhiều thiện chí với đội.
The pilot has been banking the plane gently for the approach.
Phi công đã nghiêng cánh máy bay nhẹ nhàng để chuẩn bị hạ cánh.
Thì quá khứ
The pilot banked the plane sharply to avoid the storm.
Phi công đã nghiêng máy bay gấp để tránh cơn bão.
The plane was banking steeply as it turned.
Máy bay đang nghiêng cánh gấp khi rẽ hướng.
The pilot had banked the plane before the turbulence hit.
Phi công đã nghiêng máy bay xong trước khi gặp nhiễu động.
The plane had been banking steadily before it leveled off.
Máy bay đã nghiêng cánh đều đặn trước khi bay bằng trở lại.
Thì tương lai
I will bank my paycheck on Friday.
Tôi sẽ gửi tiền lương vào ngân hàng thứ Sáu.
In a few minutes the pilot will be banking for the final approach.
Vài phút nữa phi công sẽ đang nghiêng máy bay để chuẩn bị hạ cánh.
By retirement, he will have banked a substantial pension.
Đến khi nghỉ hưu, ông ấy sẽ đã tích lũy được một khoản lương hưu đáng kể.
By next month, he will have been banking his savings for a full year.
Đến tháng sau, anh ấy sẽ đã gửi tiết kiệm suốt trọn một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + bank / banks | Quá khứ đơn S + banked | Tương lai đơn S + will + bank |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + banking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + banking | Tương lai tiếp diễn S + will be + banking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + banked | Quá khứ hoàn thành S + had + banked | Tương lai hoàn thành S + will have + banked |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + banking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + banking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + banking |
Luyện chia bank qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (banked), không dùng nguyên mẫu.
Chủ ngữ số ít ở thì hiện tại đơn phải thêm -s vào động từ.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
