GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ banish

All Tenses of the Verb "banish"

Một động từ, mười hai thì. Xem banish biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUbanish
V2 · QUÁ KHỨbanished
V3 · PHÂN TỪbanished
V-INGbanishing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

banish · banished · will banish
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + banishing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + banished
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + banishing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, luật lệ, sự thật thường xuyên.
S + banish / banishes
Khẳng định:The king banishes traitors from the kingdom.
Phủ định:He doesn't banish minor offenders.
Nghi vấn:Does the court banish criminals often?

The government banishes dissidents to remote islands.

Chính phủ trục xuất những người bất đồng chính kiến đến các hòn đảo xa xôi.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang xảy ra ngay lúc nói hoặc tạm thời.
S + am/is/are + banishing
Khẳng định:She is banishing all doubts from her mind.
Phủ định:They aren't banishing him yet.
Nghi vấn:Are you banishing that word from your vocabulary?

The coach is banishing negative thoughts before the match.

Huấn luyện viên đang xua đuổi những suy nghĩ tiêu cực trước trận đấu.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc đã hoàn tất nhưng còn liên hệ tới hiện tại.
S + have/has + banished
Khẳng định:The council has banished him for life.
Phủ định:They haven't banished the rebels yet.
Nghi vấn:Have you ever banished someone from your life?

She has banished sugar from her diet.

Cô ấy đã loại bỏ đường ra khỏi chế độ ăn.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Việc bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + banishing
Khẳng định:The regime has been banishing critics for years.
Phủ định:We haven't been banishing anyone lately.
Nghi vấn:How long have you been banishing that fear?

The team has been banishing weak excuses since the new coach arrived.

Đội bóng đã liên tục loại bỏ những lý do yếu ớt từ khi huấn luyện viên mới đến.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + banished
Khẳng định:The emperor banished the general in 1850.
Phủ định:They didn't banish her immediately.
Nghi vấn:Did the king banish his brother?

The court banished the thief from the city.

Tòa án đã trục xuất tên trộm khỏi thành phố.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + banishing
Khẳng định:He was banishing every trace of doubt when I met him.
Phủ định:She wasn't banishing anyone at that time.
Nghi vấn:Were they banishing dissidents during that period?

The dictator was banishing opponents throughout the 1970s.

Nhà độc tài đang trục xuất các đối thủ chính trị suốt thập niên 1970.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc đã hoàn tất trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + banished
Khẳng định:The king had banished the traitor before the war began.
Phủ định:They hadn't banished him when the truce was signed.
Nghi vấn:Had the council banished her by then?

The queen had banished the advisor long before his crimes were revealed.

Nữ hoàng đã trục xuất vị cố vấn từ lâu trước khi tội của ông bị phanh phui.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + banishing
Khẳng định:He had been banishing his fears for months before he finally succeeded.
Phủ định:She hadn't been banishing those memories for long.
Nghi vấn:Had they been banishing critics for years before the revolution?

The regime had been banishing journalists for a decade before it collapsed.

Chế độ đó đã trục xuất các nhà báo suốt một thập kỷ trước khi sụp đổ.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, dự đoán, lời hứa về tương lai.
S + will + banish
Khẳng định:The new law will banish smoking from public parks.
Phủ định:They won't banish him without a trial.
Nghi vấn:Will the court banish the offender?

I will banish all distractions before the exam.

Tôi sẽ loại bỏ mọi sự xao nhãng trước kỳ thi.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + banishing
Khẳng định:By next year, the policy will be banishing plastic bags.
Phủ định:He won't be banishing anyone without evidence.
Nghi vấn:Will you be banishing that habit soon?

Next month the school will be banishing phones from classrooms.

Tháng sau trường sẽ cấm điện thoại trong lớp học.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + banished
Khẳng định:By 2030, the country will have banished single-use plastics.
Phủ định:They won't have banished the disease by then.
Nghi vấn:Will you have banished those bad habits by next year?

By the time she graduates, she will have banished her fear of public speaking.

Đến khi tốt nghiệp, cô ấy sẽ đã loại bỏ được nỗi sợ nói trước đám đông.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + banishing
Khẳng định:By December, the team will have been banishing bugs from the system for six months.
Phủ định:We won't have been banishing that issue for long by the deadline.
Nghi vấn:Will you have been banishing those doubts for years by the time you retire?

By next spring, the committee will have been banishing corruption cases for a full decade.

Đến mùa xuân năm sau, ủy ban sẽ đã xử lý các vụ tham nhũng suốt trọn một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + banish / banishes
Quá khứ đơn
S + banished
Tương lai đơn
S + will + banish
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + banishing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + banishing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + banishing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + banished
Quá khứ hoàn thành
S + had + banished
Tương lai hoàn thành
S + will have + banished
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + banishing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + banishing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + banishing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia banish qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have banish him.I have banished him.

Sau have/has phải dùng V3 (banished), không dùng nguyên mẫu.

She banish him yesterday.She banished him yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn banished.

They will banished him tomorrow.They will banish him tomorrow.

Sau 'will' luôn dùng động từ nguyên mẫu (banish), không thêm -ed.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#banish#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS