Chia động từ banish
All Tenses of the Verb "banish"
Một động từ, mười hai thì. Xem banish biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
banish · banished · will banishViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + banishingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + banishedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + banishingThì hiện tại
The government banishes dissidents to remote islands.
Chính phủ trục xuất những người bất đồng chính kiến đến các hòn đảo xa xôi.
The coach is banishing negative thoughts before the match.
Huấn luyện viên đang xua đuổi những suy nghĩ tiêu cực trước trận đấu.
She has banished sugar from her diet.
Cô ấy đã loại bỏ đường ra khỏi chế độ ăn.
The team has been banishing weak excuses since the new coach arrived.
Đội bóng đã liên tục loại bỏ những lý do yếu ớt từ khi huấn luyện viên mới đến.
Thì quá khứ
The court banished the thief from the city.
Tòa án đã trục xuất tên trộm khỏi thành phố.
The dictator was banishing opponents throughout the 1970s.
Nhà độc tài đang trục xuất các đối thủ chính trị suốt thập niên 1970.
The queen had banished the advisor long before his crimes were revealed.
Nữ hoàng đã trục xuất vị cố vấn từ lâu trước khi tội của ông bị phanh phui.
The regime had been banishing journalists for a decade before it collapsed.
Chế độ đó đã trục xuất các nhà báo suốt một thập kỷ trước khi sụp đổ.
Thì tương lai
I will banish all distractions before the exam.
Tôi sẽ loại bỏ mọi sự xao nhãng trước kỳ thi.
Next month the school will be banishing phones from classrooms.
Tháng sau trường sẽ cấm điện thoại trong lớp học.
By the time she graduates, she will have banished her fear of public speaking.
Đến khi tốt nghiệp, cô ấy sẽ đã loại bỏ được nỗi sợ nói trước đám đông.
By next spring, the committee will have been banishing corruption cases for a full decade.
Đến mùa xuân năm sau, ủy ban sẽ đã xử lý các vụ tham nhũng suốt trọn một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + banish / banishes | Quá khứ đơn S + banished | Tương lai đơn S + will + banish |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + banishing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + banishing | Tương lai tiếp diễn S + will be + banishing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + banished | Quá khứ hoàn thành S + had + banished | Tương lai hoàn thành S + will have + banished |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + banishing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + banishing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + banishing |
Luyện chia banish qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (banished), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn banished.
Sau 'will' luôn dùng động từ nguyên mẫu (banish), không thêm -ed.

