Chia động từ ban
All Tenses of the Verb "ban"
Một động từ, mười hai thì. Xem ban biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu lệnh cấm mang tính quy định, sự thật, không nhấn vào quá trình.
ban · banned · will banLệnh cấm đang được thực thi/xem xét, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + banningLệnh cấm đã có hiệu lực tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + bannedNhấn vào khoảng thời gian cấm kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + banningThì hiện tại
The government bans the import of plastic bags.
Chính phủ cấm nhập khẩu túi nhựa.
The airline is banning that item from carry-on bags.
Hãng hàng không đang cấm vật dụng đó trong hành lý xách tay.
Many countries have banned single-use plastic bags.
Nhiều quốc gia đã cấm túi nhựa dùng một lần.
Officials have been banning fireworks in the area all month.
Các quan chức đã liên tục cấm pháo hoa trong khu vực suốt cả tháng.
Thì quá khứ
The council banned cars from the old town last month.
Hội đồng thành phố đã cấm xe hơi vào phố cổ tháng trước.
Officials were banning the drug when new evidence appeared.
Các quan chức đang cấm loại thuốc đó thì có bằng chứng mới xuất hiện.
The airline had banned the device before the incident occurred.
Hãng hàng không đã cấm thiết bị đó trước khi sự cố xảy ra.
Officials had been banning the substance for a decade before new research reversed the decision.
Các quan chức đã cấm chất này suốt một thập kỷ trước khi nghiên cứu mới đảo ngược quyết định.
Thì tương lai
The council will ban cars from downtown next month.
Hội đồng thành phố sẽ cấm xe hơi vào trung tâm tháng tới.
This time next year, the country will be banning all plastic imports.
Giờ này năm sau, đất nước sẽ đang cấm mọi loại nhập khẩu nhựa.
By 2028, many countries will have banned single-use plastics entirely.
Đến năm 2028, nhiều quốc gia sẽ đã cấm hoàn toàn nhựa dùng một lần.
By next year, the airline will have been banning that item for five years.
Đến năm sau, hãng hàng không sẽ đã cấm vật dụng đó suốt năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + ban / bans | Quá khứ đơn S + banned | Tương lai đơn S + will + ban |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + banning | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + banning | Tương lai tiếp diễn S + will be + banning |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + banned | Quá khứ hoàn thành S + had + banned | Tương lai hoàn thành S + will have + banned |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + banning | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + banning | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + banning |
Luyện chia ban qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít (the city) ở hiện tại đơn phải thêm -s: bans.
Động từ tận cùng phụ âm đơn sau nguyên âm đơn có trọng âm (ban) phải gấp đôi phụ âm trước -ing: banning.
Chủ ngữ số ít (the country) dùng has, không dùng have.
