Chia động từ balance
All Tenses of the Verb "balance"
Một động từ, mười hai thì. Xem *balance* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
balance · balanced · will balanceViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + balancingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + balancedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + balancingThì hiện tại
A good manager balances team needs and business goals.
Người quản lý giỏi cân bằng nhu cầu của nhóm và mục tiêu kinh doanh.
The accountant is currently balancing the books.
Kế toán viên đang cân đối sổ sách ngay lúc này.
The government has finally balanced the national budget.
Chính phủ đã cân bằng được ngân sách quốc gia.
She has been balancing work and study for three years.
Cô ấy đã vừa làm việc vừa học trong ba năm nay.
Thì quá khứ
The accountant balanced the books at the end of the fiscal year.
Kế toán viên đã cân đối sổ sách vào cuối năm tài chính.
He was balancing a tray of drinks when the door opened.
Anh ấy đang bưng khay đồ uống thì cửa mở ra.
The manager had balanced all resources before the project began.
Người quản lý đã cân bằng tất cả nguồn lực trước khi dự án bắt đầu.
The team had been balancing conflicting demands for months before finding a solution.
Nhóm đã phải cân bằng các yêu cầu mâu thuẫn trong nhiều tháng trước khi tìm ra giải pháp.
Thì tương lai
The new policy will balance growth with sustainability.
Chính sách mới sẽ cân bằng tăng trưởng với tính bền vững.
For the next few months she will be balancing two major projects.
Trong vài tháng tới cô ấy sẽ đang đảm đương hai dự án lớn.
By year-end the company will have balanced its financial position.
Đến cuối năm công ty sẽ đã cân bằng được tình hình tài chính.
By next June she will have been balancing two jobs for two years.
Đến tháng Sáu tới cô ấy sẽ đã đồng thời đảm nhiệm hai công việc được hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + balance / balances | Quá khứ đơn S + balanced | Tương lai đơn S + will + balance |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + balancing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + balancing | Tương lai tiếp diễn S + will be + balancing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + balanced | Quá khứ hoàn thành S + had + balanced | Tương lai hoàn thành S + will have + balanced |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + balancing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + balancing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + balancing |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Chủ ngữ ngôi thứ ba số ít (he) → cần thêm -s: balances.
Thì tiếp diễn cần có V-ing (balancing), không dùng dạng nguyên thể.
