Chia động từ bake
All Tenses of the Verb "bake"
Một động từ, mười hai thì. Xem *bake* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
bake · baked · will bakeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + bakingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + bakedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + bakingThì hiện tại
My grandmother bakes cookies for us every week.
Bà tôi nướng bánh quy cho chúng tôi mỗi tuần.
The children are baking muffins in the kitchen.
Bọn trẻ đang nướng bánh muffin trong bếp.
I have just baked a chocolate cake for the party.
Tôi vừa nướng một chiếc bánh sô-cô-la cho bữa tiệc.
They have been baking wedding cakes for over twenty years.
Họ đã làm bánh cưới trong hơn hai mươi năm qua.
Thì quá khứ
I baked cookies for the school fundraiser yesterday.
Hôm qua tôi đã nướng bánh quy cho buổi gây quỹ của trường.
My mother was baking a cake when I came home from school.
Mẹ tôi đang nướng bánh khi tôi về nhà từ trường.
They had baked three dozen cookies before the fair opened.
Họ đã nướng ba tá bánh quy trước khi hội chợ khai mạc.
She had been baking bread professionally for ten years before opening her bakery.
Cô ấy đã làm bánh mì chuyên nghiệp mười năm trước khi mở tiệm bánh.
Thì tương lai
I will bake chocolate cookies for the party tonight.
Tối nay tôi sẽ nướng bánh quy sô-cô-la cho bữa tiệc.
This time tomorrow she will be baking pies for the festival.
Vào giờ này ngày mai cô ấy sẽ đang nướng bánh cho lễ hội.
By the time the guests arrive, I will have baked three dozen muffins.
Khi khách đến, tôi sẽ đã nướng xong ba tá bánh muffin.
By 2030 she will have been baking professionally for fifteen years.
Đến năm 2030 cô ấy sẽ đã làm bánh chuyên nghiệp được mười lăm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + bake / bakes | Quá khứ đơn S + baked | Tương lai đơn S + will + bake |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + baking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + baking | Tương lai tiếp diễn S + will be + baking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + baked | Quá khứ hoàn thành S + had + baked | Tương lai hoàn thành S + will have + baked |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + baking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + baking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + baking |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ ngôi ba số ít (she/he/it) ở hiện tại đơn phải thêm -s: bakes.
Sau have/has phải dùng V3 (baked), không dùng động từ nguyên mẫu.
Thì quá khứ tiếp diễn dùng was/were + V-ing (baking), không dùng động từ nguyên mẫu.
