Chia động từ bait
All Tenses of the Verb "bait"
Một động từ, mười hai thì. Xem bait biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
bait · baited · will baitViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + baitingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + baitedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + baitingThì hiện tại
Fishermen usually bait their hooks with small fish.
Những người câu cá thường gắn mồi vào lưỡi câu bằng cá nhỏ.
They are baiting the traps before sunset.
Họ đang gắn mồi vào bẫy trước khi trời tối.
He has already baited every trap in the yard.
Anh ấy đã gắn mồi vào tất cả bẫy trong sân rồi.
They have been baiting the crab pots since early morning.
Họ đã gắn mồi vào các bẫy cua từ sáng sớm.
Thì quá khứ
We baited the lines before the sun rose.
Chúng tôi đã gắn mồi vào các dây câu trước khi mặt trời mọc.
They were baiting the crab pots when the tide turned.
Họ đang gắn mồi vào bẫy cua thì thủy triều đổi hướng.
We had already baited every trap before the rain began.
Chúng tôi đã gắn mồi vào tất cả bẫy trước khi trời mưa.
She had been baiting the crab pots for weeks before she caught anything big.
Cô ấy đã gắn mồi vào bẫy cua suốt nhiều tuần trước khi bắt được con to.
Thì tương lai
They will bait the crab pots at low tide.
Họ sẽ gắn mồi vào bẫy cua khi thủy triều xuống thấp.
By sunrise, we will be baiting the crab pots along the shore.
Đến lúc bình minh, chúng tôi sẽ đang gắn mồi vào bẫy cua dọc bờ biển.
By evening, they will have baited every crab pot on the boat.
Đến tối, họ sẽ đã gắn mồi vào tất cả bẫy cua trên thuyền.
By dawn, the crew will have been baiting the crab pots all night.
Đến bình minh, thủy thủ đoàn sẽ đã gắn mồi vào bẫy cua suốt cả đêm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + bait(s) | Quá khứ đơn S + baited | Tương lai đơn S + will + bait |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + baiting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + baiting | Tương lai tiếp diễn S + will be + baiting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + baited | Quá khứ hoàn thành S + had + baited | Tương lai hoàn thành S + will have + baited |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + baiting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + baiting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + baiting |
Luyện chia bait qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (baited), không dùng nguyên mẫu.
Ngôi thứ ba số ít (she) ở thì hiện tại đơn phải thêm -s: baits.
Thể bị động cần V3 (baited), không dùng nguyên mẫu.

