Chia động từ bag
All Tenses of the Verb "bag"
Một động từ, mười hai thì. Xem bag biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
bag · bagged · will bagViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + baggingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + baggedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + baggingThì hiện tại
The cashier bags the items quickly.
Nhân viên thu ngân đóng gói hàng rất nhanh.
They are bagging the rice for shipment.
Họ đang đóng gói gạo để vận chuyển.
The hunter has bagged three deer this season.
Người thợ săn đã bắt được ba con hươu trong mùa này.
She has been bagging up donations for an hour.
Cô ấy đã đóng gói đồ quyên góp suốt một giờ.
Thì quá khứ
The hunter bagged a large buck yesterday.
Người thợ săn đã bắt được một con hươu lớn hôm qua.
They were bagging the harvest when the storm hit.
Họ đang đóng gói vụ mùa thì cơn bão ập đến.
She had already bagged the groceries before I could help.
Cô ấy đã đóng gói xong đồ tạp hóa trước khi tôi kịp giúp.
They had been bagging sand for hours before the flood arrived.
Họ đã đóng bao cát suốt nhiều giờ trước khi lũ lụt đến.
Thì tương lai
I will bag the leaves before it rains.
Tôi sẽ đóng bao lá cây trước khi trời mưa.
At noon they will be bagging the rice for delivery.
Vào giữa trưa họ sẽ đang đóng gói gạo để giao hàng.
By Friday she will have bagged the entire harvest.
Đến thứ Sáu cô ấy sẽ đã đóng gói xong toàn bộ vụ mùa.
By the end of the shift, she will have been bagging orders for eight hours.
Đến cuối ca làm, cô ấy sẽ đã đóng gói đơn hàng suốt tám giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + bag / bags | Quá khứ đơn S + bagged | Tương lai đơn S + will + bag |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + bagging | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + bagging | Tương lai tiếp diễn S + will be + bagging |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + bagged | Quá khứ hoàn thành S + had + bagged | Tương lai hoàn thành S + will have + bagged |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + bagging | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + bagging | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + bagging |
Luyện chia bag qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (bagged), không dùng nguyên mẫu.
Động từ một âm tiết tận cùng phụ âm-nguyên âm-phụ âm phải gấp đôi phụ âm cuối khi thêm -ing.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
