Chia động từ backtrack
All Tenses of the Verb "backtrack"
Một động từ, mười hai thì. Xem backtrack biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
backtrack · backtracked · will backtrackViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + backtrackingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + backtrackedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + backtrackingThì hiện tại
The government backtracks on unpopular decisions.
Chính phủ rút lại các quyết định không được lòng dân.
The company is backtracking on its pricing plan.
Công ty đang rút lại kế hoạch giá của mình.
The airline has backtracked on its new fee.
Hãng hàng không đã rút lại khoản phí mới.
The council has been backtracking on the project since the protest.
Hội đồng đã dần rút lại dự án kể từ cuộc biểu tình.
Thì quá khứ
The board backtracked on the merger plan.
Ban lãnh đạo đã rút lại kế hoạch sáp nhập.
He was backtracking fast when the evidence appeared.
Anh ta đã vội rút lại lời nói khi bằng chứng xuất hiện.
The minister had backtracked before the press found out.
Bộ trưởng đã rút lại lời nói trước khi báo chí phát hiện.
He had been backtracking on the plan for months before it was cancelled.
Anh ta đã rút lui dần khỏi kế hoạch suốt nhiều tháng trước khi nó bị hủy.
Thì tương lai
The company will backtrack if sales keep falling.
Công ty sẽ rút lại quyết định nếu doanh số tiếp tục giảm.
By next month, the firm will be backtracking on the layoffs.
Đến tháng sau, công ty sẽ đang rút lại quyết định sa thải.
By the summit's end, they will have backtracked on the agreement.
Đến khi hội nghị kết thúc, họ sẽ đã rút lại thỏa thuận.
By 2027, the party will have been backtracking on this reform for two years.
Đến năm 2027, đảng đó sẽ đã rút lại cải cách này suốt hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + backtrack / backtracks | Quá khứ đơn S + backtracked | Tương lai đơn S + will + backtrack |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + backtracking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + backtracking | Tương lai tiếp diễn S + will be + backtracking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + backtracked | Quá khứ hoàn thành S + had + backtracked | Tương lai hoàn thành S + will have + backtracked |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + backtracking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + backtracking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + backtracking |
Luyện chia backtrack qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Ngôi thứ 3 số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s: backtracks.
Mệnh đề điều kiện loại 1 (if) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

