Chia động từ back
All Tenses of the Verb "back"
Một động từ, mười hai thì. Xem back biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu việc ủng hộ hoặc lùi lại mang tính thường xuyên, sự thật, không nhấn vào quá trình.
back · backed · will backViệc ủng hộ/lùi xe đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + backingViệc ủng hộ đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + backedNhấn vào khoảng thời gian ủng hộ kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + backingThì hiện tại
Most investors back the new startup.
Hầu hết nhà đầu tư ủng hộ công ty khởi nghiệp mới này.
She is backing slowly out of the driveway.
Cô ấy đang lùi xe chậm rãi ra khỏi lối vào.
Investors have backed the company since its launch.
Các nhà đầu tư đã ủng hộ công ty này kể từ khi thành lập.
She has been backing his campaign since January.
Cô ấy đã ủng hộ chiến dịch của anh ấy từ tháng Một.
Thì quá khứ
He backed the car into the wall.
Anh ấy đã lùi xe đâm vào tường.
He was backing out of the space when the alarm went off.
Anh ấy đang lùi xe ra khỏi chỗ đậu thì báo động vang lên.
The bank had backed the loan before the crisis hit.
Ngân hàng đã bảo lãnh khoản vay trước khi khủng hoảng xảy ra.
The company had been backing the charity for a decade before it closed.
Công ty đã ủng hộ tổ chức từ thiện này suốt một thập kỷ trước khi nó đóng cửa.
Thì tương lai
The union will back the workers' demands.
Công đoàn sẽ ủng hộ yêu cầu của công nhân.
This time next month, investors will be backing the launch.
Giờ này tháng sau, các nhà đầu tư sẽ đang ủng hộ đợt ra mắt sản phẩm.
By next year, the firm will have backed ten new companies.
Đến năm sau, công ty sẽ đã hỗ trợ mười công ty mới.
By next year, the company will have been backing this charity for 20 years.
Đến năm sau, công ty sẽ đã ủng hộ tổ chức từ thiện này suốt 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + back / backs | Quá khứ đơn S + backed | Tương lai đơn S + will + back |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + backing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + backing | Tương lai tiếp diễn S + will be + backing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + backed | Quá khứ hoàn thành S + had + backed | Tương lai hoàn thành S + will have + backed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + backing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + backing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + backing |
Luyện chia back qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít (he) ở hiện tại đơn phải thêm -s: backs.
Sau have/has phải dùng V3 (backed), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian tương lai (next month) → cần will, không dùng hiện tại đơn.
