GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ back

All Tenses of the Verb "back"

Một động từ, mười hai thì. Xem back biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUback
V2 · QUÁ KHỨbacked
V3 · PHÂN TỪbacked
V-INGbacking
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu việc ủng hộ hoặc lùi lại mang tính thường xuyên, sự thật, không nhấn vào quá trình.

back · backed · will back
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc ủng hộ/lùi xe đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + backing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc ủng hộ đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + backed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian ủng hộ kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + backing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Diễn tả sự ủng hộ hoặc hành động lùi lại mang tính thường xuyên.
S + back / backs
Khẳng định:The bank backs small businesses in the region.
Phủ định:They don't back risky projects.
Nghi vấn:Does the government back this policy?

Most investors back the new startup.

Hầu hết nhà đầu tư ủng hộ công ty khởi nghiệp mới này.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc ủng hộ hoặc lùi xe đang diễn ra ngay lúc nói.
S + am/is/are + backing
Khẳng định:He is backing the car into the garage.
Phủ định:They aren't backing that candidate.
Nghi vấn:Are you backing this proposal?

She is backing slowly out of the driveway.

Cô ấy đang lùi xe chậm rãi ra khỏi lối vào.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc ủng hộ/lùi xe đã hoàn tất, có liên hệ đến hiện tại.
S + have/has + backed
Khẳng định:The board has backed the merger.
Phủ định:They haven't backed down yet.
Nghi vấn:Has the union backed the strike?

Investors have backed the company since its launch.

Các nhà đầu tư đã ủng hộ công ty này kể từ khi thành lập.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Nhấn mạnh quá trình ủng hộ liên tục kéo dài đến hiện tại.
S + have/has been + backing
Khẳng định:We have been backing this cause for years.
Phủ định:They haven't been backing the project lately.
Nghi vấn:Have you been backing this team all season?

She has been backing his campaign since January.

Cô ấy đã ủng hộ chiến dịch của anh ấy từ tháng Một.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc ủng hộ/lùi xe đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ.
S + backed
Khẳng định:The company backed the initiative last year.
Phủ định:They didn't back the proposal.
Nghi vấn:Did the board back the decision?

He backed the car into the wall.

Anh ấy đã lùi xe đâm vào tường.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc ủng hộ/lùi xe đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + was/were + backing
Khẳng định:They were backing the wrong horse.
Phủ định:She wasn't backing his idea at the meeting.
Nghi vấn:Were you backing that candidate last year?

He was backing out of the space when the alarm went off.

Anh ấy đang lùi xe ra khỏi chỗ đậu thì báo động vang lên.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc ủng hộ đã hoàn tất trước một mốc/hành động khác trong quá khứ.
S + had + backed
Khẳng định:By then, investors had backed the project fully.
Phủ định:They hadn't backed the plan before the vote.
Nghi vấn:Had the union backed the strike before the talks began?

The bank had backed the loan before the crisis hit.

Ngân hàng đã bảo lãnh khoản vay trước khi khủng hoảng xảy ra.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Nhấn vào quá trình ủng hộ liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + backing
Khẳng định:They had been backing the team for years before it disbanded.
Phủ định:We hadn't been backing that policy for long before it changed.
Nghi vấn:Had the sponsors been backing the event for years before it ended?

The company had been backing the charity for a decade before it closed.

Công ty đã ủng hộ tổ chức từ thiện này suốt một thập kỷ trước khi nó đóng cửa.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Dự đoán/quyết định về việc ủng hộ trong tương lai.
S + will + back
Khẳng định:We will back your decision.
Phủ định:They won't back this plan.
Nghi vấn:Will the board back the proposal?

The union will back the workers' demands.

Công đoàn sẽ ủng hộ yêu cầu của công nhân.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc ủng hộ sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + backing
Khẳng định:By next week, we will be backing the new campaign.
Phủ định:They won't be backing that idea by then.
Nghi vấn:Will you be backing this project next year?

This time next month, investors will be backing the launch.

Giờ này tháng sau, các nhà đầu tư sẽ đang ủng hộ đợt ra mắt sản phẩm.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc ủng hộ sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + backed
Khẳng định:By 2027, the fund will have backed 50 startups.
Phủ định:They won't have backed the deal by Friday.
Nghi vấn:Will the bank have backed the loan by then?

By next year, the firm will have backed ten new companies.

Đến năm sau, công ty sẽ đã hỗ trợ mười công ty mới.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian ủng hộ liên tục tính đến mốc tương lai.
S + will have been + backing
Khẳng định:By 2030, they will have been backing this cause for 15 years.
Phủ định:We won't have been backing the project for long by then.
Nghi vấn:Will the sponsor have been backing the team for a decade by 2028?

By next year, the company will have been backing this charity for 20 years.

Đến năm sau, công ty sẽ đã ủng hộ tổ chức từ thiện này suốt 20 năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + back / backs
Quá khứ đơn
S + backed
Tương lai đơn
S + will + back
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + backing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + backing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + backing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + backed
Quá khứ hoàn thành
S + had + backed
Tương lai hoàn thành
S + will have + backed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + backing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + backing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + backing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia back qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

He back the car into the garage.He backs the car into the garage.

Ngôi thứ ba số ít (he) ở hiện tại đơn phải thêm -s: backs.

They have back the plan since last year.They have backed the plan since last year.

Sau have/has phải dùng V3 (backed), không dùng nguyên mẫu.

The bank back this loan next month.The bank will back this loan next month.

Có mốc thời gian tương lai (next month) → cần will, không dùng hiện tại đơn.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#back#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS