Chia động từ babysit
All Tenses of the Verb "babysit"
Một động từ, mười hai thì. Xem babysit biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
babysit · babysat · will babysitViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + babysittingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + babysatNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + babysittingThì hiện tại
My sister babysits our cousins every weekend.
Chị tôi trông trẻ cho các em họ mỗi cuối tuần.
My friend is babysitting three kids this weekend.
Bạn tôi đang trông ba đứa trẻ cuối tuần này.
I have babysat for the Johnsons since I was fifteen.
Tôi đã trông trẻ cho nhà Johnson từ năm mười lăm tuổi.
My cousin has been babysitting the neighbor's kids all summer.
Anh họ tôi đã trông trẻ hàng xóm suốt cả mùa hè.
Thì quá khứ
I babysat my little cousin last Saturday.
Tôi đã trông em họ nhỏ vào thứ Bảy tuần trước.
I was babysitting the twins when the power went out.
Tôi đang trông cặp song sinh thì mất điện.
I had babysat the kids several times before I met their parents properly.
Tôi đã trông những đứa trẻ đó nhiều lần trước khi gặp bố mẹ chúng đàng hoàng.
I had been babysitting for three hours before they finally came back.
Tôi đã trông trẻ suốt ba tiếng trước khi họ cuối cùng cũng về.
Thì tương lai
My sister will babysit the kids while we're out.
Chị tôi sẽ trông trẻ trong lúc chúng tôi đi vắng.
At eight tonight, I will be babysitting for the neighbors.
Tám giờ tối nay tôi sẽ đang trông trẻ cho hàng xóm.
By December, I will have babysat for that family for a whole year.
Đến tháng Mười Hai, tôi sẽ đã trông trẻ cho gia đình đó tròn một năm.
By 2027 I will have been babysitting for the same family for five years.
Đến năm 2027, tôi sẽ đã trông trẻ cho cùng một gia đình suốt năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + babysit / babysits | Quá khứ đơn S + babysat | Tương lai đơn S + will + babysit |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + babysitting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + babysitting | Tương lai tiếp diễn S + will be + babysitting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + babysat | Quá khứ hoàn thành S + had + babysat | Tương lai hoàn thành S + will have + babysat |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + babysitting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + babysitting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + babysitting |
Luyện chia babysit qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Babysit là động từ bất quy tắc, quá khứ là "babysat", không thêm -ed.
V3 của babysit vẫn là "babysat", không phải "babysitted".
Có mốc thời gian tương lai (tomorrow night) → dùng tương lai đơn (will), không dùng hiện tại đơn.
