GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ baby

All Tenses of the Verb "baby"

Một động từ, mười hai thì. Xem baby biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUbaby
V2 · QUÁ KHỨbabied
V3 · PHÂN TỪbabied
V-INGbabying
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

baby · babied · will baby
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + babying
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + babied
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + babying
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + baby / babies
Khẳng định:She babies her old car too much.
Phủ định:He doesn't baby his employees.
Nghi vấn:Does she baby her little brother?

My mother babies me whenever I'm sick.

Mẹ tôi luôn nuông chiều tôi mỗi khi tôi ốm.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + babying
Khẳng định:She is babying him again after his surgery.
Phủ định:He isn't babying the puppy anymore.
Nghi vấn:Is she babying her new plant too much?

They are babying the new intern too much.

Họ đang nuông chiều thực tập sinh mới quá mức.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + babied
Khẳng định:She has babied that old bike for years.
Phủ định:He hasn't babied his knee since the injury.
Nghi vấn:Has she babied her garden this spring?

He has always babied his classic car.

Anh ấy luôn nâng niu chiếc xe cổ của mình.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + babying
Khẳng định:She has been babying that plant all summer.
Phủ định:He hasn't been babying his back injury enough.
Nghi vấn:Have they been babying the new hire?

She has been babying her sore ankle since the game.

Cô ấy đã nâng niu cái mắt cá chân đau từ trận đấu đó.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + babied
Khẳng định:She babied her sick cat last week.
Phủ định:He didn't baby the new recruits.
Nghi vấn:Did she baby the seedlings through winter?

He babied his sprained ankle for a month.

Anh ấy đã chăm sóc cẩn thận mắt cá chân bị bong gân suốt một tháng.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + babying
Khẳng định:She was babying the newborn kittens when we arrived.
Phủ định:He wasn't babying his injury as he should have.
Nghi vấn:Was she babying her plants during the drought?

They were babying the seedlings when the frost hit.

Họ đang chăm sóc cẩn thận cây con thì sương giá ập đến.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + babied
Khẳng định:She had babied that old laptop for years before it finally broke.
Phủ định:He hadn't babied his diet before the doctor's warning.
Nghi vấn:Had she babied the garden before the frost came?

He had babied the engine for months before it finally failed.

Anh ấy đã nâng niu chiếc động cơ suốt nhiều tháng trước khi nó hỏng hẳn.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + babying
Khẳng định:She had been babying that car for years before she sold it.
Phủ định:He hadn't been babying his shoulder enough before the tear got worse.
Nghi vấn:Had they been babying the plants all winter?

She had been babying the wound for weeks before it finally healed.

Cô ấy đã chăm sóc cẩn thận vết thương suốt nhiều tuần trước khi nó lành hẳn.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + baby
Khẳng định:She will baby that puppy for sure.
Phủ định:He won't baby his students that much.
Nghi vấn:Will she baby the new intern too much?

I will baby my sore knee for a few days.

Tôi sẽ chăm sóc cẩn thận đầu gối đau vài ngày.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + babying
Khẳng định:This time next week she will be babying her newborn.
Phủ định:He won't be babying the equipment during the tour.
Nghi vấn:Will she be babying that ankle for the whole season?

Next month they will be babying the new seedlings.

Tháng sau họ sẽ đang chăm sóc cẩn thận những cây con mới.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + babied
Khẳng định:By next month she will have babied the wound back to full health.
Phủ định:He won't have babied the car enough by the inspection.
Nghi vấn:Will she have babied the plants enough by spring?

By then, he will have babied the injury for six weeks.

Đến lúc đó, anh ấy sẽ đã chăm sóc cẩn thận vết thương suốt sáu tuần.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + babying
Khẳng định:By June she will have been babying that garden for a year.
Phủ định:He won't have been babying the injury long enough by the game.
Nghi vấn:Will she have been babying the puppy for months by then?

By next spring, she will have been babying that tree for five years.

Đến mùa xuân sau, cô ấy sẽ đã chăm sóc cẩn thận cái cây đó suốt năm năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + baby / babies
Quá khứ đơn
S + babied
Tương lai đơn
S + will + baby
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + babying
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + babying
Tương lai tiếp diễn
S + will be + babying
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + babied
Quá khứ hoàn thành
S + had + babied
Tương lai hoàn thành
S + will have + babied
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + babying
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + babying
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + babying
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia baby qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

She has baby the kitten.She has babied the kitten.

Sau have/has phải dùng V3 (babied), không dùng nguyên mẫu.

He babys his old car.He babies his old car.

Động từ tận cùng bằng phụ âm + y đổi y → i trước khi thêm -es/-ed.

She will baby it when she will get home.She will baby it when she gets home.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
7

Chủ đề liên quan

#baby#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS