Chia động từ baby
All Tenses of the Verb "baby"
Một động từ, mười hai thì. Xem baby biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
baby · babied · will babyViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + babyingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + babiedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + babyingThì hiện tại
My mother babies me whenever I'm sick.
Mẹ tôi luôn nuông chiều tôi mỗi khi tôi ốm.
They are babying the new intern too much.
Họ đang nuông chiều thực tập sinh mới quá mức.
He has always babied his classic car.
Anh ấy luôn nâng niu chiếc xe cổ của mình.
She has been babying her sore ankle since the game.
Cô ấy đã nâng niu cái mắt cá chân đau từ trận đấu đó.
Thì quá khứ
He babied his sprained ankle for a month.
Anh ấy đã chăm sóc cẩn thận mắt cá chân bị bong gân suốt một tháng.
They were babying the seedlings when the frost hit.
Họ đang chăm sóc cẩn thận cây con thì sương giá ập đến.
He had babied the engine for months before it finally failed.
Anh ấy đã nâng niu chiếc động cơ suốt nhiều tháng trước khi nó hỏng hẳn.
She had been babying the wound for weeks before it finally healed.
Cô ấy đã chăm sóc cẩn thận vết thương suốt nhiều tuần trước khi nó lành hẳn.
Thì tương lai
I will baby my sore knee for a few days.
Tôi sẽ chăm sóc cẩn thận đầu gối đau vài ngày.
Next month they will be babying the new seedlings.
Tháng sau họ sẽ đang chăm sóc cẩn thận những cây con mới.
By then, he will have babied the injury for six weeks.
Đến lúc đó, anh ấy sẽ đã chăm sóc cẩn thận vết thương suốt sáu tuần.
By next spring, she will have been babying that tree for five years.
Đến mùa xuân sau, cô ấy sẽ đã chăm sóc cẩn thận cái cây đó suốt năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + baby / babies | Quá khứ đơn S + babied | Tương lai đơn S + will + baby |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + babying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + babying | Tương lai tiếp diễn S + will be + babying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + babied | Quá khứ hoàn thành S + had + babied | Tương lai hoàn thành S + will have + babied |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + babying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + babying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + babying |
Luyện chia baby qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (babied), không dùng nguyên mẫu.
Động từ tận cùng bằng phụ âm + y đổi y → i trước khi thêm -es/-ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
