Chia động từ award
All Tenses of the Verb "award"
Một động từ, mười hai thì. Xem award biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu việc trao giải/thưởng mang tính quy định, sự thật, không nhấn vào quá trình.
award · awarded · will awardViệc trao giải đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + awardingViệc trao giải đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + awardedNhấn vào khoảng thời gian trao giải kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + awardingThì hiện tại
The university awards degrees every summer.
Trường đại học trao bằng tốt nghiệp vào mỗi mùa hè.
The mayor is awarding the trophy right now.
Thị trưởng đang trao cúp ngay lúc này.
The committee has awarded three scholarships this year.
Hội đồng đã trao ba suất học bổng trong năm nay.
The organization has been awarding bonuses all month.
Tổ chức này đã liên tục trao thưởng suốt cả tháng.
Thì quá khứ
The court awarded him damages last month.
Tòa án đã bồi thường thiệt hại cho anh ấy vào tháng trước.
She was awarding the trophy when the photo was taken.
Cô ấy đang trao cúp thì bức ảnh được chụp.
The school had awarded her a scholarship before she even applied elsewhere.
Trường đã trao học bổng cho cô ấy trước cả khi cô nộp đơn nơi khác.
The organization had been awarding bonuses for a decade before the company changed hands.
Tổ chức này đã liên tục trao thưởng suốt một thập kỷ trước khi công ty đổi chủ.
Thì tương lai
The academy will award the prize next month.
Viện hàn lâm sẽ trao giải vào tháng tới.
This time tomorrow, the committee will be awarding the grants.
Giờ này ngày mai, hội đồng sẽ đang trao các suất tài trợ.
By June, the foundation will have awarded 50 scholarships.
Đến tháng Sáu, quỹ sẽ đã trao 50 suất học bổng.
By next year, the organization will have been awarding this prize for 15 years.
Đến năm sau, tổ chức sẽ đã trao giải thưởng này suốt 15 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + award / awards | Quá khứ đơn S + awarded | Tương lai đơn S + will + award |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + awarding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + awarding | Tương lai tiếp diễn S + will be + awarding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + awarded | Quá khứ hoàn thành S + had + awarded | Tương lai hoàn thành S + will have + awarded |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + awarding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + awarding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + awarding |
Luyện chia award qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít (the school) ở hiện tại đơn phải thêm -s: awards.
Câu bị động cần be + V3 (awarded), không dùng nguyên mẫu.
Sau have/has phải dùng V3 (awarded), không dùng nguyên mẫu.
