Chia động từ await
All Tenses of the Verb "await"
Một động từ, mười hai thì. Xem await biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu việc chờ đợi mang tính trang trọng, sự thật, không nhấn vào quá trình.
await · awaited · will awaitViệc chờ đợi đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + awaitingViệc chờ đợi đã kéo dài tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + awaitedNhấn vào khoảng thời gian chờ đợi kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + awaitingThì hiện tại
Investors await the central bank's decision.
Các nhà đầu tư đang chờ đợi quyết định của ngân hàng trung ương.
The suspect is awaiting trial.
Nghi phạm đang chờ ra tòa.
Fans have awaited the sequel for a decade.
Người hâm mộ đã mong chờ phần tiếp theo suốt một thập kỷ.
She has been awaiting his call all morning.
Cô ấy đã chờ cuộc gọi của anh ấy suốt cả buổi sáng.
Thì quá khứ
We awaited the storm's arrival with concern.
Chúng tôi đã chờ đợi cơn bão đến với sự lo lắng.
She was awaiting her turn when she fell asleep.
Cô ấy đang chờ đến lượt mình thì ngủ thiếp đi.
The crowd had awaited the announcement for hours before it came.
Đám đông đã chờ đợi thông báo suốt nhiều giờ trước khi nó được đưa ra.
He had been awaiting the verdict for days before it was announced.
Anh ấy đã chờ đợi phán quyết suốt nhiều ngày trước khi nó được công bố.
Thì tương lai
The team will await the coach's orders.
Đội sẽ chờ đợi chỉ thị từ huấn luyện viên.
This time next week, she will be awaiting her exam results.
Giờ này tuần sau, cô ấy sẽ đang chờ kết quả thi.
By next month, they will have awaited the visa for six weeks.
Đến tháng sau, họ sẽ đã chờ visa suốt sáu tuần.
By 2027, they will have been awaiting approval for three years.
Đến năm 2027, họ sẽ đã chờ đợi phê duyệt suốt ba năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + await / awaits | Quá khứ đơn S + awaited | Tương lai đơn S + will + await |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + awaiting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + awaiting | Tương lai tiếp diễn S + will be + awaiting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + awaited | Quá khứ hoàn thành S + had + awaited | Tương lai hoàn thành S + will have + awaited |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + awaiting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + awaiting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + awaiting |
Luyện chia await qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Await là ngoại động từ (transitive), không cần giới từ 'for' theo sau.
Thì tiếp diễn cần trợ động từ be (is/am/are) trước V-ing.
Sau have/has phải dùng V3 (awaited), không dùng nguyên mẫu.
