GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ average

All Tenses of the Verb "average"

Một động từ, mười hai thì. Xem average biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUaverage
V2 · QUÁ KHỨaveraged
V3 · PHÂN TỪaveraged
V-INGaveraging
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu mức trung bình, sự thật, con số cố định, không nhấn vào quá trình.

average · averaged · will average
C
Tiếp diễn
Continuous

Mức trung bình đang thay đổi tạm thời trong một giai đoạn. Luôn có be + V-ing.

be + averaging
P
Hoàn thành
Perfect

Mức trung bình đã đạt được tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + averaged
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào quá trình đạt mức trung bình kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + averaging
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Diễn tả mức trung bình cố định, sự thật chung.
S + average / averages
Khẳng định:This hotel averages $80 a night.
Phủ định:This hotel doesn't average that much in winter.
Nghi vấn:Does this hotel average $80 a night?

The factory averages 500 units a day.

Nhà máy sản xuất trung bình 500 sản phẩm mỗi ngày.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Xu hướng trung bình đang thay đổi tạm thời trong giai đoạn hiện tại.
S + am/is/are + averaging
Khẳng định:Sales are averaging higher this quarter.
Phủ định:We aren't averaging as much as last year.
Nghi vấn:Is the team averaging more points this season?

The player is averaging 20 points a game this season.

Cầu thủ này đang đạt trung bình 20 điểm mỗi trận mùa này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Mức trung bình tính đến hiện tại, có liên hệ với hiện tại.
S + have/has + averaged
Khẳng định:The company has averaged 10% growth since 2020.
Phủ định:It hasn't averaged that much recently.
Nghi vấn:Has the fund averaged good returns this decade?

The stock has averaged 8% returns over ten years.

Cổ phiếu này đã đạt lợi nhuận trung bình 8% trong mười năm qua.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Nhấn mạnh quá trình đạt mức trung bình đó vẫn tiếp diễn.
S + have/has been + averaging
Khẳng định:We have been averaging 5% monthly growth.
Phủ định:They haven't been averaging much lately.
Nghi vấn:Have you been averaging enough sales this month?

The team has been averaging three wins a month.

Đội đã liên tục đạt trung bình ba trận thắng mỗi tháng.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Mức trung bình đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ.
S + averaged
Khẳng định:Last year, sales averaged $2 million.
Phủ định:Sales didn't average that high in 2019.
Nghi vấn:Did the company average a profit last year?

The trip averaged 60 miles per hour.

Chuyến đi đạt tốc độ trung bình 60 dặm một giờ.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Mức trung bình đang hình thành tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + was/were + averaging
Khẳng định:We were averaging 40 units a day before the change.
Phủ định:They weren't averaging much before the new manager arrived.
Nghi vấn:Was the store averaging good sales before the sale ended?

The factory was averaging 300 units when the machine broke.

Nhà máy đang đạt trung bình 300 sản phẩm thì máy hỏng.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Mức trung bình đã đạt được trước một mốc/hành động khác trong quá khứ.
S + had + averaged
Khẳng định:By 2018, the company had averaged steady growth.
Phủ định:It hadn't averaged much before the new policy.
Nghi vấn:Had sales averaged well before the recession?

By the end of the season, the team had averaged 25 points a game.

Đến cuối mùa giải, đội đã đạt trung bình 25 điểm mỗi trận.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Nhấn vào quá trình đạt mức trung bình kéo dài trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + averaging
Khẳng định:They had been averaging strong sales before the market crashed.
Phủ định:We hadn't been averaging enough before the audit.
Nghi vấn:Had the company been averaging good returns before the crisis?

The fund had been averaging 10% returns before the downturn.

Quỹ đã liên tục đạt lợi nhuận trung bình 10% trước khi suy thoái xảy ra.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Dự đoán mức trung bình trong tương lai.
S + will + average
Khẳng định:Next year, sales will average higher.
Phủ định:It won't average that much next quarter.
Nghi vấn:Will the new model average better mileage?

The new engine will average 40 miles per gallon.

Động cơ mới sẽ đạt trung bình 40 dặm một gallon.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Mức trung bình sẽ đang hình thành tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + averaging
Khẳng định:By June, we will be averaging higher sales.
Phủ định:They won't be averaging much by then.
Nghi vấn:Will you be averaging more calls next month?

This time next year, the store will be averaging double the revenue.

Thời điểm này năm sau, cửa hàng sẽ đang đạt doanh thu gấp đôi trung bình.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Mức trung bình sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + averaged
Khẳng định:By 2027, the company will have averaged steady profits.
Phủ định:It won't have averaged much by year end.
Nghi vấn:Will the fund have averaged 10% by then?

By next year, sales will have averaged $5 million a month.

Đến năm sau, doanh thu sẽ đã đạt trung bình 5 triệu đô mỗi tháng.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục đạt mức trung bình tính đến mốc tương lai.
S + will have been + averaging
Khẳng định:By December, we will have been averaging record sales for a year.
Phủ định:They won't have been averaging much by then.
Nghi vấn:Will you have been averaging good grades for the whole term?

By June, the team will have been averaging 90% attendance all year.

Đến tháng Sáu, đội sẽ đã duy trì tỷ lệ tham gia trung bình 90% suốt cả năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + average / averages
Quá khứ đơn
S + averaged
Tương lai đơn
S + will + average
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + averaging
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + averaging
Tương lai tiếp diễn
S + will be + averaging
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + averaged
Quá khứ hoàn thành
S + had + averaged
Tương lai hoàn thành
S + will have + averaged
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + averaging
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + averaging
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + averaging
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia average qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The car average 30 miles per gallon.The car averages 30 miles per gallon.

Ngôi thứ ba số ít (the car) ở hiện tại đơn phải thêm -s: averages.

Sales has averaged well last year.Sales averaged well last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

We are averaging to grow 5% every year.We average 5% growth every year.

Thói quen/sự thật lặp lại dùng hiện tại đơn, không dùng tiếp diễn.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#average#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS