Chia động từ average
All Tenses of the Verb "average"
Một động từ, mười hai thì. Xem average biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu mức trung bình, sự thật, con số cố định, không nhấn vào quá trình.
average · averaged · will averageMức trung bình đang thay đổi tạm thời trong một giai đoạn. Luôn có be + V-ing.
be + averagingMức trung bình đã đạt được tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + averagedNhấn vào quá trình đạt mức trung bình kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + averagingThì hiện tại
The factory averages 500 units a day.
Nhà máy sản xuất trung bình 500 sản phẩm mỗi ngày.
The player is averaging 20 points a game this season.
Cầu thủ này đang đạt trung bình 20 điểm mỗi trận mùa này.
The stock has averaged 8% returns over ten years.
Cổ phiếu này đã đạt lợi nhuận trung bình 8% trong mười năm qua.
The team has been averaging three wins a month.
Đội đã liên tục đạt trung bình ba trận thắng mỗi tháng.
Thì quá khứ
The trip averaged 60 miles per hour.
Chuyến đi đạt tốc độ trung bình 60 dặm một giờ.
The factory was averaging 300 units when the machine broke.
Nhà máy đang đạt trung bình 300 sản phẩm thì máy hỏng.
By the end of the season, the team had averaged 25 points a game.
Đến cuối mùa giải, đội đã đạt trung bình 25 điểm mỗi trận.
The fund had been averaging 10% returns before the downturn.
Quỹ đã liên tục đạt lợi nhuận trung bình 10% trước khi suy thoái xảy ra.
Thì tương lai
The new engine will average 40 miles per gallon.
Động cơ mới sẽ đạt trung bình 40 dặm một gallon.
This time next year, the store will be averaging double the revenue.
Thời điểm này năm sau, cửa hàng sẽ đang đạt doanh thu gấp đôi trung bình.
By next year, sales will have averaged $5 million a month.
Đến năm sau, doanh thu sẽ đã đạt trung bình 5 triệu đô mỗi tháng.
By June, the team will have been averaging 90% attendance all year.
Đến tháng Sáu, đội sẽ đã duy trì tỷ lệ tham gia trung bình 90% suốt cả năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + average / averages | Quá khứ đơn S + averaged | Tương lai đơn S + will + average |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + averaging | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + averaging | Tương lai tiếp diễn S + will be + averaging |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + averaged | Quá khứ hoàn thành S + had + averaged | Tương lai hoàn thành S + will have + averaged |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + averaging | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + averaging | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + averaging |
Luyện chia average qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít (the car) ở hiện tại đơn phải thêm -s: averages.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Thói quen/sự thật lặp lại dùng hiện tại đơn, không dùng tiếp diễn.
