GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ avenge

All Tenses of the Verb "avenge"

Một động từ, mười hai thì. Xem avenge biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUavenge
V2 · QUÁ KHỨavenged
V3 · PHÂN TỪavenged
V-INGavenging
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

avenge · avenged · will avenge
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + avenging
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + avenged
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + avenging
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + avenge / avenges
Khẳng định:The hero avenges his father's murder.
Phủ định:She doesn't avenge every insult.
Nghi vấn:Does he avenge his brother's death?

In the film, the warrior avenges his village.

Trong bộ phim, chiến binh trả thù cho ngôi làng của mình.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + avenging
Khẳng định:He is avenging his brother's death right now.
Phủ định:She isn't avenging the betrayal yet.
Nghi vấn:Is he avenging his family's honor?

The knight is avenging his fallen comrades.

Hiệp sĩ đang trả thù cho những đồng đội đã ngã xuống.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + avenged
Khẳng định:He has avenged his father's death.
Phủ định:She hasn't avenged the insult yet.
Nghi vấn:Have you avenged the betrayal?

The warrior has avenged his people at last.

Chiến binh cuối cùng đã trả thù được cho dân tộc mình.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + avenging
Khẳng định:He has been avenging his family's honor for years.
Phủ định:She hasn't been avenging her losses lately.
Nghi vấn:How long have they been avenging their fallen leader?

The rebels have been avenging their fallen comrades for a decade.

Quân nổi dậy đã trả thù cho những đồng đội đã ngã xuống suốt một thập kỷ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + avenged
Khẳng định:He avenged his father's death last year.
Phủ định:She didn't avenge the insult.
Nghi vấn:Did he avenge his brother?

The prince avenged his father by defeating the usurper.

Vị hoàng tử đã trả thù cho cha bằng cách đánh bại kẻ tiếm quyền.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + avenging
Khẳng định:He was avenging his family when the guards caught him.
Phủ định:She wasn't avenging anyone that night.
Nghi vấn:Were they avenging their fallen king?

The soldiers were avenging their comrades all night.

Những người lính đã trả thù cho đồng đội suốt đêm.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + avenged
Khẳng định:He had avenged his father before he was captured.
Phủ định:She hadn't avenged the betrayal before she died.
Nghi vấn:Had he avenged his brother before the war ended?

By the time the truth was revealed, he had already avenged his family.

Khi sự thật được phơi bày, anh đã trả thù cho gia đình mình rồi.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + avenging
Khẳng định:He had been avenging his father's death for years before he was caught.
Phủ định:She hadn't been avenging her losses for long before she gave up.
Nghi vấn:Had they been avenging their leader before the treaty was signed?

The clan had been avenging their chief for a decade before peace was made.

Bộ tộc đã trả thù cho thủ lĩnh của mình suốt một thập kỷ trước khi hòa bình được lập lại.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + avenge
Khẳng định:I will avenge my father's death.
Phủ định:She won't avenge the insult.
Nghi vấn:Will you avenge your brother?

The hero will avenge his village next.

Người anh hùng sẽ trả thù cho ngôi làng của mình tiếp theo.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + avenging
Khẳng định:This time tomorrow, he will be avenging his father's honor in the arena.
Phủ định:She won't be avenging anyone at the ceremony.
Nghi vấn:Will he be avenging his family at the tournament?

At dawn, the warriors will be avenging their fallen king.

Lúc bình minh, các chiến binh sẽ đang trả thù cho vị vua đã ngã xuống.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + avenged
Khẳng định:By next month, he will have avenged his father's death.
Phủ định:She won't have avenged the betrayal by then.
Nghi vấn:Will he have avenged his brother by the end of the story?

By the final chapter, the hero will have avenged his whole family.

Đến chương cuối, người anh hùng sẽ đã trả thù xong cho cả gia đình mình.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + avenging
Khẳng định:By 2030, he will have been avenging his father's death for a decade.
Phủ định:She won't have been avenging her losses for long by then.
Nghi vấn:Will they have been avenging their leader for ten years by 2030?

By 2030, the clan will have been avenging their chief for twenty years.

Đến năm 2030, bộ tộc sẽ đã trả thù cho thủ lĩnh của mình được hai mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + avenge / avenges
Quá khứ đơn
S + avenged
Tương lai đơn
S + will + avenge
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + avenging
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + avenging
Tương lai tiếp diễn
S + will be + avenging
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + avenged
Quá khứ hoàn thành
S + had + avenged
Tương lai hoàn thành
S + will have + avenged
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + avenging
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + avenging
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + avenging
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia avenge qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ He wants to avenge on his enemy.→✓ He wants to avenge his father.

avenge là ngoại động từ, theo sau là người/việc được trả thù cho (avenge someone), không dùng 'avenge on', muốn nói trả thù ai đó thì dùng 'take revenge on' thay vào đó.

✗ He has avenged his father last year.→✓ He avenged his father last year.

Có mốc thời gian quá khứ cụ thể (last year) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

✗ She will avenge him when she will find the killer.→✓ She will avenge him when she finds the killer.

Mệnh đề thời gian (when, after...) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#avenge#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS