Chia động từ avenge
All Tenses of the Verb "avenge"
Một động từ, mười hai thì. Xem avenge biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
avenge · avenged · will avengeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + avengingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + avengedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + avengingThì hiện tại
In the film, the warrior avenges his village.
Trong bộ phim, chiến binh trả thù cho ngôi làng của mình.
The knight is avenging his fallen comrades.
Hiệp sĩ đang trả thù cho những đồng đội đã ngã xuống.
The warrior has avenged his people at last.
Chiến binh cuối cùng đã trả thù được cho dân tộc mình.
The rebels have been avenging their fallen comrades for a decade.
Quân nổi dậy đã trả thù cho những đồng đội đã ngã xuống suốt một thập kỷ.
Thì quá khứ
The prince avenged his father by defeating the usurper.
Vị hoàng tử đã trả thù cho cha bằng cách đánh bại kẻ tiếm quyền.
The soldiers were avenging their comrades all night.
Những người lính đã trả thù cho đồng đội suốt đêm.
By the time the truth was revealed, he had already avenged his family.
Khi sự thật được phơi bày, anh đã trả thù cho gia đình mình rồi.
The clan had been avenging their chief for a decade before peace was made.
Bộ tộc đã trả thù cho thủ lĩnh của mình suốt một thập kỷ trước khi hòa bình được lập lại.
Thì tương lai
The hero will avenge his village next.
Người anh hùng sẽ trả thù cho ngôi làng của mình tiếp theo.
At dawn, the warriors will be avenging their fallen king.
Lúc bình minh, các chiến binh sẽ đang trả thù cho vị vua đã ngã xuống.
By the final chapter, the hero will have avenged his whole family.
Đến chương cuối, người anh hùng sẽ đã trả thù xong cho cả gia đình mình.
By 2030, the clan will have been avenging their chief for twenty years.
Đến năm 2030, bộ tộc sẽ đã trả thù cho thủ lĩnh của mình được hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + avenge / avenges | Quá khứ đơn S + avenged | Tương lai đơn S + will + avenge |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + avenging | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + avenging | Tương lai tiếp diễn S + will be + avenging |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + avenged | Quá khứ hoàn thành S + had + avenged | Tương lai hoàn thành S + will have + avenged |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + avenging | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + avenging | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + avenging |
Luyện chia avenge qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
avenge là ngoại động từ, theo sau là người/việc được trả thù cho (avenge someone), không dùng 'avenge on', muốn nói trả thù ai đó thì dùng 'take revenge on' thay vào đó.
Có mốc thời gian quá khứ cụ thể (last year) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Mệnh đề thời gian (when, after...) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
