Chia động từ autoscale
All Tenses of the Verb "autoscale"
Một động từ, mười hai thì. Xem autoscale biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
autoscale · autoscaled · will autoscaleViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + autoscalingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + autoscaledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + autoscalingThì hiện tại
Our platform autoscales to handle sudden load.
Nền tảng của chúng tôi tự động mở rộng để xử lý tải đột biến.
The system is autoscaling as more users log in.
Hệ thống đang tự động mở rộng khi càng nhiều người dùng đăng nhập.
The platform has already autoscaled twice today.
Nền tảng đã tự động mở rộng hai lần trong hôm nay rồi.
The service has been autoscaling for three hours straight.
Dịch vụ đã tự động mở rộng liên tục trong ba giờ.
Thì quá khứ
The platform autoscaled successfully during yesterday's launch.
Nền tảng đã tự động mở rộng thành công trong đợt ra mắt hôm qua.
The system was autoscaling as the database hit its limit.
Hệ thống đang tự động mở rộng khi cơ sở dữ liệu chạm giới hạn.
The platform had autoscaled well before the traffic surged.
Nền tảng đã tự động mở rộng từ trước khi lưu lượng tăng vọt.
The system had been autoscaling for a full day before engineers intervened.
Hệ thống đã tự động mở rộng suốt một ngày trước khi kỹ sư can thiệp.
Thì tương lai
The platform will autoscale as soon as demand rises.
Nền tảng sẽ tự động mở rộng ngay khi nhu cầu tăng lên.
The system will be autoscaling while the campaign runs.
Hệ thống sẽ đang tự động mở rộng trong khi chiến dịch diễn ra.
By next week the platform will have autoscaled for every major event.
Đến tuần sau, nền tảng sẽ đã tự động mở rộng cho mọi sự kiện lớn.
By 2030 the platform will have been autoscaling workloads for a decade.
Đến năm 2030, nền tảng sẽ đã tự động mở rộng khối lượng công việc suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + autoscale / autoscales | Quá khứ đơn S + autoscaled | Tương lai đơn S + will + autoscale |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + autoscaling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + autoscaling | Tương lai tiếp diễn S + will be + autoscaling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + autoscaled | Quá khứ hoàn thành S + had + autoscaled | Tương lai hoàn thành S + will have + autoscaled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + autoscaling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + autoscaling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + autoscaling |
Luyện chia autoscale qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (autoscaled), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before...) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
