Chia động từ automate
All Tenses of the Verb "automate"
Một động từ, mười hai thì. Xem *automate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
automate · automated · will automateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + automatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + automatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + automatingThì hiện tại
Modern factories automate most of their production lines.
Các nhà máy hiện đại tự động hóa hầu hết dây chuyền sản xuất.
We are automating our onboarding process this quarter.
Chúng tôi đang tự động hóa quy trình onboarding trong quý này.
We have already automated our email marketing.
Chúng tôi đã tự động hóa marketing qua email rồi.
Engineers have been automating testing since last year.
Các kỹ sư đã tự động hóa việc kiểm thử từ năm ngoái.
Thì quá khứ
We automated the entire checkout process last spring.
Chúng tôi đã tự động hóa toàn bộ quy trình thanh toán vào mùa xuân năm ngoái.
The team was automating the workflow when the client called.
Nhóm đang tự động hóa quy trình khi khách hàng gọi đến.
The startup had automated its data entry before hiring more staff.
Startup đã tự động hóa việc nhập liệu trước khi tuyển thêm nhân viên.
Engineers had been automating the pipeline for weeks before it launched.
Các kỹ sư đã tự động hóa quy trình trong nhiều tuần trước khi ra mắt.
Thì tương lai
AI will automate many routine jobs in the future.
Trí tuệ nhân tạo sẽ tự động hóa nhiều công việc thường nhật trong tương lai.
By 2027 factories will be automating even more complex tasks.
Đến năm 2027, các nhà máy sẽ đang tự động hóa cả những công việc phức tạp hơn.
By the end of the decade, businesses will have automated most repetitive work.
Đến cuối thập kỷ, các doanh nghiệp sẽ đã tự động hóa hầu hết công việc lặp lại.
By then, the factory will have been automating its lines for fifteen years.
Đến lúc đó, nhà máy sẽ đã tự động hóa dây chuyền của mình trong mười lăm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + automate / automates | Quá khứ đơn S + automated | Tương lai đơn S + will + automate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + automating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + automating | Tương lai tiếp diễn S + will be + automating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + automated | Quá khứ hoàn thành S + had + automated | Tương lai hoàn thành S + will have + automated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + automating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + automating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + automating |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (automated), không dùng V1 (automate).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn (automated).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
