Chia động từ autoclave
All Tenses of the Verb "autoclave"
Một động từ, mười hai thì. Xem autoclave biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
autoclave · autoclaved · will autoclaveViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + autoclavingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + autoclavedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + autoclavingThì hiện tại
We autoclave surgical tools before every procedure.
Chúng tôi hấp tiệt trùng dụng cụ phẫu thuật trước mỗi ca.
The technician is autoclaving the flasks at the moment.
Kỹ thuật viên đang hấp tiệt trùng các bình thí nghiệm.
The team has already autoclaved the waste bags.
Nhóm đã hấp tiệt trùng các túi rác thải xong.
The technicians have been autoclaving instruments for hours.
Các kỹ thuật viên đã hấp tiệt trùng dụng cụ suốt nhiều giờ.
Thì quá khứ
We autoclaved the equipment this morning.
Chúng tôi đã hấp tiệt trùng thiết bị vào sáng nay.
She was autoclaving the equipment when the alarm sounded.
Cô ấy đang hấp tiệt trùng thiết bị thì chuông báo động vang lên.
The technician had autoclaved the flasks before the sample arrived.
Kỹ thuật viên đã hấp tiệt trùng các bình trước khi mẫu vật đến.
The team had been autoclaving instruments all day before the shift ended.
Nhóm đã hấp tiệt trùng dụng cụ suốt cả ngày trước khi ca làm kết thúc.
Thì tương lai
The technician will autoclave the flasks this afternoon.
Kỹ thuật viên sẽ hấp tiệt trùng các bình vào chiều nay.
By 9am the lab will be autoclaving the instruments.
Đến 9 giờ sáng, phòng thí nghiệm sẽ đang hấp tiệt trùng dụng cụ.
By the end of the shift, the team will have autoclaved everything.
Đến cuối ca, nhóm sẽ đã hấp tiệt trùng xong mọi thứ.
By noon, the team will have been autoclaving equipment since dawn.
Đến trưa, nhóm sẽ đã hấp tiệt trùng thiết bị từ lúc bình minh.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + autoclave / autoclaves | Quá khứ đơn S + autoclaved | Tương lai đơn S + will + autoclave |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + autoclaving | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + autoclaving | Tương lai tiếp diễn S + will be + autoclaving |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + autoclaved | Quá khứ hoàn thành S + had + autoclaved | Tương lai hoàn thành S + will have + autoclaved |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + autoclaving | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + autoclaving | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + autoclaving |
Luyện chia autoclave qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít ở hiện tại đơn cần thêm -s: autoclaves.
Sau have/has phải dùng V3 (autoclaved).
Sau am/is/are dùng V-ing (autoclaving), không dùng nguyên mẫu.
