GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ authorize

All Tenses of the Verb "authorize"

Một động từ, mười hai thì. Xem authorize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUauthorize
V2 · QUÁ KHỨauthorized
V3 · PHÂN TỪauthorized
V-INGauthorizing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

authorize · authorized · will authorize
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + authorizing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + authorized
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + authorizing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + authorize / authorizes
Khẳng định:The manager authorizes all expense claims over $500.
Phủ định:The bank doesn't authorize withdrawals without ID.
Nghi vấn:Does the board authorize this kind of spending?

The government authorizes new drugs after clinical trials.

Chính phủ cấp phép cho thuốc mới sau các thử nghiệm lâm sàng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + authorizing
Khẳng định:The committee is authorizing the new budget this week.
Phủ định:They aren't authorizing any overtime right now.
Nghi vấn:Is the CEO authorizing the merger today?

The agency is authorizing the release of the report.

Cơ quan này đang cho phép công bố bản báo cáo.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + authorized
Khẳng định:The board has authorized the new investment.
Phủ định:They haven't authorized the payment yet.
Nghi vấn:Has the manager authorized your leave request?

The court has already authorized the search.

Tòa án đã cho phép tiến hành cuộc khám xét rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + authorizing
Khẳng định:The council has been authorizing new permits all month.
Phủ định:She hasn't been authorizing purchases without approval.
Nghi vấn:How long have you been authorizing these transactions?

The agency has been authorizing similar projects since 2020.

Cơ quan này đã cấp phép cho các dự án tương tự từ năm 2020.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + authorized
Khẳng định:The president authorized the mission last week.
Phủ định:The bank didn't authorize the transfer.
Nghi vấn:Did the board authorize the budget increase?

The manager authorized the refund immediately.

Người quản lý đã cho phép hoàn tiền ngay lập tức.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + authorizing
Khẳng định:The committee was authorizing new hires when the freeze began.
Phủ định:They weren't authorizing large purchases at the time.
Nghi vấn:Was the director authorizing the deal when you called?

The bank was authorizing the loan when the system crashed.

Ngân hàng đang phê duyệt khoản vay thì hệ thống bị sập.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + authorized
Khẳng định:The board had authorized the deal before the scandal broke.
Phủ định:She hadn't authorized the payment before the deadline passed.
Nghi vấn:Had the government authorized the vaccine before the outbreak?

The manager had already authorized the trip before the budget cuts.

Người quản lý đã cho phép chuyến đi trước khi ngân sách bị cắt giảm.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + authorizing
Khẳng định:The agency had been authorizing similar permits for years before the policy changed.
Phủ định:They hadn't been authorizing overtime long before the strike started.
Nghi vấn:Had the bank been authorizing these transfers regularly before the audit?

The council had been authorizing the project for months before it was suspended.

Hội đồng đã cấp phép cho dự án này nhiều tháng trước khi nó bị đình chỉ.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + authorize
Khẳng định:The committee will authorize the new policy next month.
Phủ định:The bank won't authorize the loan without collateral.
Nghi vấn:Will the board authorize the merger?

The government will authorize the new hospital budget.

Chính phủ sẽ phê duyệt ngân sách cho bệnh viện mới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + authorizing
Khẳng định:By next week the board will be authorizing the final budget.
Phủ định:He won't be authorizing any new contracts during the audit.
Nghi vấn:Will the manager be authorizing overtime this weekend?

At 9am the committee will be authorizing the release of funds.

9 giờ sáng ủy ban sẽ đang phê duyệt việc giải ngân.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + authorized
Khẳng định:By Friday the board will have authorized the entire budget.
Phủ định:She won't have authorized the transfer by then.
Nghi vấn:Will the agency have authorized the permit by next month?

By next year, the government will have authorized three new vaccines.

Đến năm sau, chính phủ sẽ đã cấp phép cho ba loại vắc-xin mới.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + authorizing
Khẳng định:By June the council will have been authorizing permits for a year.
Phủ định:We won't have been authorizing purchases long by the next review.
Nghi vấn:Will the bank have been authorizing these loans for a decade by 2030?

By 2030 the agency will have been authorizing similar projects for twenty years.

Đến 2030, cơ quan này sẽ đã cấp phép cho các dự án tương tự suốt hai mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + authorize / authorizes
Quá khứ đơn
S + authorized
Tương lai đơn
S + will + authorize
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + authorizing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + authorizing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + authorizing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + authorized
Quá khứ hoàn thành
S + had + authorized
Tương lai hoàn thành
S + will have + authorized
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + authorizing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + authorizing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + authorizing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia authorize qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The manager authorize the payment yesterday.The manager authorized the payment yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) nên phải chia quá khứ đơn (authorized).

She is authorize to sign the contract.She is authorized to sign the contract.

Cấu trúc bị động 'be authorized to do sth' cần V3 (authorized), không dùng V1 (authorize).

The board don't authorize this expense.The board doesn't authorize this expense.

Chủ ngữ số ít (the board) ở hiện tại đơn cần trợ động từ doesn't, không dùng don't.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#authorize#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS