Chia động từ authorize
All Tenses of the Verb "authorize"
Một động từ, mười hai thì. Xem authorize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
authorize · authorized · will authorizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + authorizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + authorizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + authorizingThì hiện tại
The government authorizes new drugs after clinical trials.
Chính phủ cấp phép cho thuốc mới sau các thử nghiệm lâm sàng.
The agency is authorizing the release of the report.
Cơ quan này đang cho phép công bố bản báo cáo.
The court has already authorized the search.
Tòa án đã cho phép tiến hành cuộc khám xét rồi.
The agency has been authorizing similar projects since 2020.
Cơ quan này đã cấp phép cho các dự án tương tự từ năm 2020.
Thì quá khứ
The manager authorized the refund immediately.
Người quản lý đã cho phép hoàn tiền ngay lập tức.
The bank was authorizing the loan when the system crashed.
Ngân hàng đang phê duyệt khoản vay thì hệ thống bị sập.
The manager had already authorized the trip before the budget cuts.
Người quản lý đã cho phép chuyến đi trước khi ngân sách bị cắt giảm.
The council had been authorizing the project for months before it was suspended.
Hội đồng đã cấp phép cho dự án này nhiều tháng trước khi nó bị đình chỉ.
Thì tương lai
The government will authorize the new hospital budget.
Chính phủ sẽ phê duyệt ngân sách cho bệnh viện mới.
At 9am the committee will be authorizing the release of funds.
9 giờ sáng ủy ban sẽ đang phê duyệt việc giải ngân.
By next year, the government will have authorized three new vaccines.
Đến năm sau, chính phủ sẽ đã cấp phép cho ba loại vắc-xin mới.
By 2030 the agency will have been authorizing similar projects for twenty years.
Đến 2030, cơ quan này sẽ đã cấp phép cho các dự án tương tự suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + authorize / authorizes | Quá khứ đơn S + authorized | Tương lai đơn S + will + authorize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + authorizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + authorizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + authorizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + authorized | Quá khứ hoàn thành S + had + authorized | Tương lai hoàn thành S + will have + authorized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + authorizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + authorizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + authorizing |
Luyện chia authorize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) nên phải chia quá khứ đơn (authorized).
Cấu trúc bị động 'be authorized to do sth' cần V3 (authorized), không dùng V1 (authorize).
Chủ ngữ số ít (the board) ở hiện tại đơn cần trợ động từ doesn't, không dùng don't.
