Chia động từ author
All Tenses of the Verb "author"
Một động từ, mười hai thì. Xem author biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
author · authored · will authorViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + authoringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + authoredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + authoringThì hiện tại
He authors several papers on climate science each year.
Ông ấy viết nhiều bài báo về khoa học khí hậu mỗi năm.
They are authoring a joint report on renewable energy.
Họ đang viết chung một báo cáo về năng lượng tái tạo.
He has authored more than twenty research papers.
Ông ấy đã viết hơn hai mươi bài nghiên cứu.
She has been authoring the column since last spring.
Cô ấy đã viết chuyên mục này từ mùa xuân năm ngoái.
Thì quá khứ
He authored a famous textbook in 1998.
Ông ấy đã viết một cuốn sách giáo khoa nổi tiếng năm 1998.
They were authoring the guidelines when the policy changed.
Họ đang viết hướng dẫn thì chính sách thay đổi.
He had already authored the report before the meeting started.
Ông ấy đã viết xong báo cáo trước khi cuộc họp bắt đầu.
She had been authoring the column for a decade before she stopped.
Cô ấy đã viết chuyên mục này suốt một thập kỷ trước khi ngừng lại.
Thì tương lai
He will author a memoir about his career.
Ông ấy sẽ viết một cuốn hồi ký về sự nghiệp của mình.
By next spring they will be authoring a new set of guidelines.
Đến mùa xuân sau họ sẽ đang viết một bộ hướng dẫn mới.
By the end of this year he will have authored three papers.
Đến cuối năm nay ông ấy sẽ đã viết xong ba bài báo.
By next year, he will have been authoring the journal for five years.
Đến năm sau, ông ấy sẽ đã viết cho tạp chí này suốt năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + author / authors | Quá khứ đơn S + authored | Tương lai đơn S + will + author |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + authoring | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + authoring | Tương lai tiếp diễn S + will be + authoring |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + authored | Quá khứ hoàn thành S + had + authored | Tương lai hoàn thành S + will have + authored |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + authoring | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + authoring | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + authoring |
Luyện chia author qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (authored), không dùng nguyên mẫu.
Chủ ngữ số ít ở thì hiện tại đơn phải thêm -s vào động từ.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
