GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ author

All Tenses of the Verb "author"

Một động từ, mười hai thì. Xem author biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUauthor
V2 · QUÁ KHỨauthored
V3 · PHÂN TỪauthored
V-INGauthoring
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

author · authored · will author
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + authoring
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + authored
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + authoring
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + author / authors
Khẳng định:She authors a new book every two years.
Phủ định:He doesn't author technical manuals anymore.
Nghi vấn:Does she author her own articles?

He authors several papers on climate science each year.

Ông ấy viết nhiều bài báo về khoa học khí hậu mỗi năm.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + authoring
Khẳng định:She is authoring a new novel this year.
Phủ định:He isn't authoring anything at the moment.
Nghi vấn:Is she authoring a sequel to her last book?

They are authoring a joint report on renewable energy.

Họ đang viết chung một báo cáo về năng lượng tái tạo.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + authored
Khẳng định:She has authored five bestselling novels.
Phủ định:He hasn't authored a book in years.
Nghi vấn:Has she authored any textbooks?

He has authored more than twenty research papers.

Ông ấy đã viết hơn hai mươi bài nghiên cứu.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + authoring
Khẳng định:She has been authoring this series for three years.
Phủ định:He hasn't been authoring much lately.
Nghi vấn:Have they been authoring the guidelines together?

She has been authoring the column since last spring.

Cô ấy đã viết chuyên mục này từ mùa xuân năm ngoái.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + authored
Khẳng định:She authored the report last month.
Phủ định:He didn't author the proposal himself.
Nghi vấn:Did she author this chapter?

He authored a famous textbook in 1998.

Ông ấy đã viết một cuốn sách giáo khoa nổi tiếng năm 1998.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + authoring
Khẳng định:She was authoring the manuscript when the publisher called.
Phủ định:He wasn't authoring anything last year.
Nghi vấn:Was she authoring a new edition at that time?

They were authoring the guidelines when the policy changed.

Họ đang viết hướng dẫn thì chính sách thay đổi.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + authored
Khẳng định:She had authored three books before she turned thirty.
Phủ định:He hadn't authored anything before joining the university.
Nghi vấn:Had she authored the article before the deadline?

He had already authored the report before the meeting started.

Ông ấy đã viết xong báo cáo trước khi cuộc họp bắt đầu.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + authoring
Khẳng định:She had been authoring the series for years before it was published.
Phủ định:He hadn't been authoring much before he retired.
Nghi vấn:Had they been authoring the guide for a long time?

She had been authoring the column for a decade before she stopped.

Cô ấy đã viết chuyên mục này suốt một thập kỷ trước khi ngừng lại.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + author
Khẳng định:She will author a new guidebook next year.
Phủ định:He won't author that report alone.
Nghi vấn:Will she author the next edition?

He will author a memoir about his career.

Ông ấy sẽ viết một cuốn hồi ký về sự nghiệp của mình.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + authoring
Khẳng định:This time next year she will be authoring her third novel.
Phủ định:He won't be authoring anything during his sabbatical.
Nghi vấn:Will she be authoring the sequel by then?

By next spring they will be authoring a new set of guidelines.

Đến mùa xuân sau họ sẽ đang viết một bộ hướng dẫn mới.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + authored
Khẳng định:By 2028 she will have authored ten novels.
Phủ định:He won't have authored the report by Friday.
Nghi vấn:Will she have authored the textbook by next year?

By the end of this year he will have authored three papers.

Đến cuối năm nay ông ấy sẽ đã viết xong ba bài báo.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + authoring
Khẳng định:By 2030 she will have been authoring this column for twenty years.
Phủ định:He won't have been authoring long enough by then to qualify.
Nghi vấn:Will she have been authoring the series for a decade by 2030?

By next year, he will have been authoring the journal for five years.

Đến năm sau, ông ấy sẽ đã viết cho tạp chí này suốt năm năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + author / authors
Quá khứ đơn
S + authored
Tương lai đơn
S + will + author
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + authoring
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + authoring
Tương lai tiếp diễn
S + will be + authoring
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + authored
Quá khứ hoàn thành
S + had + authored
Tương lai hoàn thành
S + will have + authored
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + authoring
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + authoring
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + authoring
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia author qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

She has author the book.She has authored the book.

Sau have/has phải dùng V3 (authored), không dùng nguyên mẫu.

He author many papers.He authors many papers.

Chủ ngữ số ít ở thì hiện tại đơn phải thêm -s vào động từ.

She will author it when she will finish research.She will author it when she finishes research.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
7

Chủ đề liên quan

#author#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS