GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ auscultate

All Tenses of the Verb "auscultate"

Một động từ, mười hai thì. Xem auscultate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUauscultate
V2 · QUÁ KHỨauscultated
V3 · PHÂN TỪauscultated
V-INGauscultating
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

auscultate · auscultated · will auscultate
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + auscultating
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + auscultated
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + auscultating
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, quy trình khám bệnh cố định.
S + auscultate / auscultates
Khẳng định:The doctor auscultates the chest before diagnosis.
Phủ định:She doesn't auscultate without a stethoscope.
Nghi vấn:Does the nurse auscultate the lungs routinely?

The physician auscultates the heart at every checkup.

Bác sĩ nghe tim bằng ống nghe trong mỗi lần khám.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + auscultating
Khẳng định:The doctor is auscultating the patient's lungs now.
Phủ định:She isn't auscultating the abdomen this time.
Nghi vấn:Is he auscultating the heart right now?

The intern is auscultating the newborn's chest.

Bác sĩ nội trú đang nghe ngực của trẻ sơ sinh.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc có kết quả còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + auscultated
Khẳng định:She has auscultated over a hundred patients this year.
Phủ định:They haven't auscultated the second patient yet.
Nghi vấn:Have you auscultated the whole ward?

He has already auscultated the patient's lungs.

Anh ấy đã nghe phổi bệnh nhân rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + auscultating
Khẳng định:She has been auscultating patients since early morning.
Phủ định:I haven't been auscultating anyone lately.
Nghi vấn:How long have you been auscultating this patient?

They have been auscultating the ward all shift.

Họ đã nghe tim phổi cả khoa suốt ca trực.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + auscultated
Khẳng định:We auscultated all the patients last shift.
Phủ định:She didn't auscultate the child's chest.
Nghi vấn:Did you auscultate the patient yesterday?

I auscultated his lungs before the surgery.

Tôi đã nghe phổi anh ấy trước ca phẫu thuật.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + auscultating
Khẳng định:I was auscultating the patient when the alarm rang.
Phủ định:They weren't auscultating carefully enough.
Nghi vấn:Were you auscultating the heart at that moment?

She was auscultating the chest when the doctor arrived.

Cô ấy đang nghe ngực bệnh nhân khi bác sĩ đến.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + auscultated
Khẳng định:He had auscultated the lungs before ordering an X-ray.
Phủ định:She hadn't auscultated the heart when he collapsed.
Nghi vấn:Had they auscultated the patient before surgery?

The nurse had auscultated the chest before the doctor came.

Y tá đã nghe ngực trước khi bác sĩ đến.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + auscultating
Khẳng định:She had been auscultating patients for hours before her break.
Phủ định:We hadn't been auscultating long when the shift ended.
Nghi vấn:Had you been auscultating the ward all morning?

They had been auscultating patients for an hour before the round ended.

Họ đã nghe tim phổi bệnh nhân suốt một giờ trước khi kết thúc vòng khám.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + auscultate
Khẳng định:I will auscultate the patient shortly.
Phủ định:She won't auscultate without gloves.
Nghi vấn:Will you auscultate the chest first?

We will auscultate every patient this morning.

Sáng nay chúng tôi sẽ nghe tim phổi tất cả bệnh nhân.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + auscultating
Khẳng định:This time tomorrow I will be auscultating new admissions.
Phủ định:He won't be auscultating anyone during the break.
Nghi vấn:Will you be auscultating patients at noon?

At 9am I will be auscultating the ICU patients.

9 giờ sáng tôi sẽ đang nghe tim phổi bệnh nhân ICU.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + auscultated
Khẳng định:By noon they will have auscultated the whole ward.
Phủ định:She won't have auscultated everyone by then.
Nghi vấn:Will you have auscultated all patients before 6?

By next week he will have auscultated fifty patients.

Đến tuần sau anh ấy sẽ đã nghe tim phổi năm mươi bệnh nhân.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + auscultating
Khẳng định:By May she will have been auscultating patients for a decade.
Phủ định:We won't have been auscultating long by then.
Nghi vấn:Will you have been auscultating for ten years by 2030?

By 2030 he will have been auscultating patients for 20 years.

Đến 2030 anh ấy sẽ đã nghe tim phổi bệnh nhân suốt 20 năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + auscultate / auscultates
Quá khứ đơn
S + auscultated
Tương lai đơn
S + will + auscultate
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + auscultating
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + auscultating
Tương lai tiếp diễn
S + will be + auscultating
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + auscultated
Quá khứ hoàn thành
S + had + auscultated
Tương lai hoàn thành
S + will have + auscultated
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + auscultating
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + auscultating
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + auscultating
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia auscultate qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ I have auscultate the patient.→✓ I have auscultated the patient.

Sau have/has phải là V3 (auscultated), không dùng nguyên mẫu (auscultate).

✗ She auscultate the chest yesterday.→✓ She auscultated the chest yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn với -ed.

✗ I will auscultate when I will arrive.→✓ I will auscultate when I arrive.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#auscultate#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS