Chia động từ auscultate
All Tenses of the Verb "auscultate"
Một động từ, mười hai thì. Xem auscultate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
auscultate · auscultated · will auscultateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + auscultatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + auscultatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + auscultatingThì hiện tại
The physician auscultates the heart at every checkup.
Bác sĩ nghe tim bằng ống nghe trong mỗi lần khám.
The intern is auscultating the newborn's chest.
Bác sĩ nội trú đang nghe ngực của trẻ sơ sinh.
He has already auscultated the patient's lungs.
Anh ấy đã nghe phổi bệnh nhân rồi.
They have been auscultating the ward all shift.
Họ đã nghe tim phổi cả khoa suốt ca trực.
Thì quá khứ
I auscultated his lungs before the surgery.
Tôi đã nghe phổi anh ấy trước ca phẫu thuật.
She was auscultating the chest when the doctor arrived.
Cô ấy đang nghe ngực bệnh nhân khi bác sĩ đến.
The nurse had auscultated the chest before the doctor came.
Y tá đã nghe ngực trước khi bác sĩ đến.
They had been auscultating patients for an hour before the round ended.
Họ đã nghe tim phổi bệnh nhân suốt một giờ trước khi kết thúc vòng khám.
Thì tương lai
We will auscultate every patient this morning.
Sáng nay chúng tôi sẽ nghe tim phổi tất cả bệnh nhân.
At 9am I will be auscultating the ICU patients.
9 giờ sáng tôi sẽ đang nghe tim phổi bệnh nhân ICU.
By next week he will have auscultated fifty patients.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã nghe tim phổi năm mươi bệnh nhân.
By 2030 he will have been auscultating patients for 20 years.
Đến 2030 anh ấy sẽ đã nghe tim phổi bệnh nhân suốt 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + auscultate / auscultates | Quá khứ đơn S + auscultated | Tương lai đơn S + will + auscultate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + auscultating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + auscultating | Tương lai tiếp diễn S + will be + auscultating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + auscultated | Quá khứ hoàn thành S + had + auscultated | Tương lai hoàn thành S + will have + auscultated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + auscultating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + auscultating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + auscultating |
Luyện chia auscultate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (auscultated), không dùng nguyên mẫu (auscultate).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn với -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
