Chia động từ augur
All Tenses of the Verb "augur"
Một động từ, mười hai thì. Xem augur biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
augur · augured · will augurViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + auguringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + auguredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + auguringThì hiện tại
Dark clouds augur a coming storm.
Mây đen báo hiệu một cơn bão sắp đến.
The rising temperatures are auguring a harsh summer.
Nhiệt độ tăng đang báo hiệu một mùa hè khắc nghiệt.
Her calm response has augured well for the interview.
Phản ứng bình tĩnh của cô đã là một dấu hiệu tốt cho buổi phỏng vấn.
The weather patterns have been auguring a difficult harvest.
Các hình thái thời tiết đã liên tục báo hiệu một mùa vụ khó khăn.
Thì quá khứ
The quiet morning augured a peaceful day.
Buổi sáng yên tĩnh báo hiệu một ngày bình yên.
The tense silence was auguring a difficult meeting.
Sự im lặng căng thẳng đang báo hiệu một cuộc họp khó khăn.
The dry season had augured a poor harvest that year.
Mùa khô đã báo hiệu một vụ mùa kém năm đó.
The market had been auguring instability for weeks before the crash.
Thị trường đã liên tục báo hiệu sự bất ổn nhiều tuần trước khi sụp đổ.
Thì tương lai
A good start will augur success for the whole project.
Một khởi đầu tốt sẽ báo hiệu thành công cho cả dự án.
This data will be auguring a shift in consumer habits.
Dữ liệu này sẽ đang báo hiệu một sự thay đổi trong thói quen tiêu dùng.
By then, the signs will have augured the coming change.
Đến lúc đó, các dấu hiệu sẽ đã báo hiệu sự thay đổi sắp tới.
By next spring, sales will have been auguring a strong rebound for months.
Đến mùa xuân sau, doanh số sẽ đã liên tục báo hiệu sự phục hồi mạnh mẽ suốt nhiều tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + augur / augurs | Quá khứ đơn S + augured | Tương lai đơn S + will + augur |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + auguring | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + auguring | Tương lai tiếp diễn S + will be + auguring |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + augured | Quá khứ hoàn thành S + had + augured | Tương lai hoàn thành S + will have + augured |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + auguring | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + auguring | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + auguring |
Luyện chia augur qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít 'this news' cần thêm 's': augurs.
Chủ ngữ số nhiều 'the signs' dùng 'were', không dùng 'was'.
Có 'since' chỉ mốc bắt đầu → dùng hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.
