Chia động từ audition
All Tenses of the Verb "audition"
Một động từ, mười hai thì. Xem audition biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
audition · auditioned · will auditionViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + auditioningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + auditionedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + auditioningThì hiện tại
He auditions for the theater company every season.
Anh ấy thử vai cho đoàn kịch mỗi mùa.
They are auditioning new singers this week.
Họ đang thử giọng những ca sĩ mới trong tuần này.
He has already auditioned for the school play.
Anh ấy đã thử vai cho vở kịch của trường rồi.
They have been auditioning candidates since morning.
Họ đã thử giọng các ứng viên từ sáng.
Thì quá khứ
He auditioned for the orchestra last month.
Anh ấy đã thử tuyển vào dàn nhạc tháng trước.
She was auditioning for the role when the director arrived.
Cô ấy đang thử vai khi đạo diễn đến.
She had auditioned for three shows before landing the role.
Cô ấy đã thử vai ba lần trước khi giành được vai diễn.
He had been auditioning for months before he got the callback.
Anh ấy đã đi thử vai nhiều tháng trước khi được gọi lại.
Thì tương lai
We will audition new members next month.
Tháng tới chúng tôi sẽ tuyển thử thành viên mới.
At 10am she will be auditioning for the film.
10 giờ sáng cô ấy sẽ đang thử vai cho bộ phim.
By next month he will have auditioned for ten shows.
Đến tháng sau anh ấy sẽ đã thử vai cho mười vở diễn.
By the finals they will have been auditioning for six months.
Đến vòng chung kết họ sẽ đã đi thử vai được sáu tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + audition / auditions | Quá khứ đơn S + auditioned | Tương lai đơn S + will + audition |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + auditioning | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + auditioning | Tương lai tiếp diễn S + will be + auditioning |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + auditioned | Quá khứ hoàn thành S + had + auditioned | Tương lai hoàn thành S + will have + auditioned |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + auditioning | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + auditioning | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + auditioning |
Luyện chia audition qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (auditioned), không dùng nguyên mẫu.
Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s/-es (auditions).
Thì tiếp diễn cần be + V-ing (auditioning), không dùng nguyên mẫu.

