GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ audit

All Tenses of the Verb "audit"

V1auditV2auditedV3auditedV-ingauditing

Một động từ, mười hai thì. Xem *audit* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

audit · audited · will audit
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + auditing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + audited
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + auditing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Sự thật, thói quen, quy trình lặp lại định kỳ.
S + audit / audits
Khẳng định:The team audits financial records every quarter.
Phủ định:The company doesn't audit small vendors regularly.
Nghi vấn:Does the firm audit its suppliers annually?

Auditors audit accounts to ensure compliance.

Kiểm toán viên kiểm tra sổ sách để đảm bảo tuân thủ.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + auditing
Khẳng định:The auditors are auditing the company's accounts this week.
Phủ định:We aren't auditing that department right now.
Nghi vấn:Is the team auditing the new branch?

External auditors are auditing our finances this month.

Kiểm toán viên bên ngoài đang kiểm tra tài chính của chúng tôi tháng này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + audited
Khẳng định:The firm has audited the accounts thoroughly.
Phủ định:They haven't audited the new subsidiary yet.
Nghi vấn:Has the committee audited the budget?

We have already audited last year's expenses.

Chúng tôi đã kiểm tra chi phí năm ngoái rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn — nhấn vào quá trình.
S + have/has been + auditing
Khẳng định:The team has been auditing the records for two weeks.
Phủ định:The firm hasn't been auditing this client for long.
Nghi vấn:How long have you been auditing this department?

Regulators have been auditing the bank since January.

Cơ quan quản lý đã kiểm toán ngân hàng từ tháng Một.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + audited
Khẳng định:The company audited its accounts last month.
Phủ định:They didn't audit the new office last year.
Nghi vấn:Did the firm audit its suppliers in 2023?

Auditors audited the company's records after the merger.

Kiểm toán viên đã kiểm tra sổ sách công ty sau vụ sáp nhập.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + auditing
Khẳng định:We were auditing the accounts when the error was found.
Phủ định:They weren't auditing the branch at that time.
Nghi vấn:Were you auditing the payroll system yesterday?

The team was auditing the warehouse when the fire started.

Đội kiểm toán đang kiểm tra kho hàng khi đám cháy bắt đầu.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + audited
Khẳng định:The firm had audited the accounts before the scandal broke.
Phủ định:They hadn't audited the subsidiary before it collapsed.
Nghi vấn:Had the auditors audited the reports before the deadline?

The company had audited its books before the tax office arrived.

Công ty đã kiểm tra sổ sách trước khi cơ quan thuế đến.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + auditing
Khẳng định:They had been auditing the department for months before the fraud was discovered.
Phủ định:We hadn't been auditing that client long before the contract ended.
Nghi vấn:Had the team been auditing the accounts before the manager resigned?

The auditors had been auditing the firm for weeks before they found the discrepancy.

Kiểm toán viên đã kiểm tra công ty trong nhiều tuần trước khi phát hiện sai lệch.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + audit
Khẳng định:The firm will audit the new branch next quarter.
Phủ định:They won't audit small accounts this year.
Nghi vấn:Will the committee audit the budget soon?

External auditors will audit our accounts in December.

Kiểm toán viên bên ngoài sẽ kiểm tra sổ sách của chúng tôi vào tháng Mười Hai.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + auditing
Khẳng định:By next week the team will be auditing the entire department.
Phủ định:The firm won't be auditing that client next month.
Nghi vấn:Will you be auditing the new office next quarter?

This time next month, auditors will be auditing our overseas branches.

Cùng thời điểm này tháng sau, kiểm toán viên sẽ đang kiểm tra các chi nhánh nước ngoài của chúng tôi.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + audited
Khẳng định:By March the team will have audited all departments.
Phủ định:They won't have audited every branch by the deadline.
Nghi vấn:Will the firm have audited the accounts by year end?

By next year, regulators will have audited every major bank.

Đến năm sau, cơ quan quản lý sẽ đã kiểm toán mọi ngân hàng lớn.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + auditing
Khẳng định:By December the team will have been auditing this client for a decade.
Phủ định:We won't have been auditing this system long enough to trust it fully.
Nghi vấn:Will you have been auditing this company for five years by 2030?

By 2028, the firm will have been auditing multinational companies for twenty years.

Đến năm 2028, công ty sẽ đã kiểm toán các tập đoàn đa quốc gia trong hai mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + audit / audits
Quá khứ đơn
S + audited
Tương lai đơn
S + will + audit
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + auditing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + auditing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + auditing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + audited
Quá khứ hoàn thành
S + had + audited
Tương lai hoàn thành
S + will have + audited
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + auditing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + auditing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + auditing
6

Lỗi thường gặp

The firm has audit the accounts.The firm has audited the accounts.

Sau have/has phải là V3 (audited), không dùng V1 (audit).

They audit the branch last year.They audited the branch last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn (audited).

We will audit the accounts when we will get access.We will audit the accounts when we get access.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

#audit#quy-tắc
FacebookX / Twitter
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS