Chia động từ audit
All Tenses of the Verb "audit"
Một động từ, mười hai thì. Xem *audit* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
audit · audited · will auditViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + auditingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + auditedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + auditingThì hiện tại
Auditors audit accounts to ensure compliance.
Kiểm toán viên kiểm tra sổ sách để đảm bảo tuân thủ.
External auditors are auditing our finances this month.
Kiểm toán viên bên ngoài đang kiểm tra tài chính của chúng tôi tháng này.
We have already audited last year's expenses.
Chúng tôi đã kiểm tra chi phí năm ngoái rồi.
Regulators have been auditing the bank since January.
Cơ quan quản lý đã kiểm toán ngân hàng từ tháng Một.
Thì quá khứ
Auditors audited the company's records after the merger.
Kiểm toán viên đã kiểm tra sổ sách công ty sau vụ sáp nhập.
The team was auditing the warehouse when the fire started.
Đội kiểm toán đang kiểm tra kho hàng khi đám cháy bắt đầu.
The company had audited its books before the tax office arrived.
Công ty đã kiểm tra sổ sách trước khi cơ quan thuế đến.
The auditors had been auditing the firm for weeks before they found the discrepancy.
Kiểm toán viên đã kiểm tra công ty trong nhiều tuần trước khi phát hiện sai lệch.
Thì tương lai
External auditors will audit our accounts in December.
Kiểm toán viên bên ngoài sẽ kiểm tra sổ sách của chúng tôi vào tháng Mười Hai.
This time next month, auditors will be auditing our overseas branches.
Cùng thời điểm này tháng sau, kiểm toán viên sẽ đang kiểm tra các chi nhánh nước ngoài của chúng tôi.
By next year, regulators will have audited every major bank.
Đến năm sau, cơ quan quản lý sẽ đã kiểm toán mọi ngân hàng lớn.
By 2028, the firm will have been auditing multinational companies for twenty years.
Đến năm 2028, công ty sẽ đã kiểm toán các tập đoàn đa quốc gia trong hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + audit / audits | Quá khứ đơn S + audited | Tương lai đơn S + will + audit |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + auditing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + auditing | Tương lai tiếp diễn S + will be + auditing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + audited | Quá khứ hoàn thành S + had + audited | Tương lai hoàn thành S + will have + audited |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + auditing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + auditing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + auditing |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (audited), không dùng V1 (audit).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn (audited).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
