Chia động từ auction
All Tenses of the Verb "auction"
Một động từ, mười hai thì. Xem auction biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
auction · auctioned · will auctionViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + auctioningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + auctionedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + auctioningThì hiện tại
The charity auctions donated goods every December.
Tổ chức từ thiện đấu giá hàng quyên góp mỗi tháng Mười Hai.
The company is auctioning off its old equipment this month.
Công ty đang đấu giá thiết bị cũ trong tháng này.
The museum has auctioned several rare artifacts this year.
Bảo tàng đã đấu giá vài cổ vật quý hiếm trong năm nay.
The house has been auctioning rare stamps since 2010.
Nhà đấu giá đã bán đấu giá tem quý hiếm từ năm 2010.
Thì quá khứ
The charity auctioned the signed jersey last weekend.
Tổ chức từ thiện đã đấu giá chiếc áo có chữ ký cuối tuần trước.
The house was auctioning off antiques when the fire alarm went off.
Nhà đấu giá đang bán đồ cổ thì chuông báo cháy vang lên.
By the time we arrived, the house had already auctioned the collection.
Khi chúng tôi đến, nhà đấu giá đã bán bộ sưu tập rồi.
The firm had been auctioning off assets for months before the closure.
Công ty đã bán đấu giá tài sản trong nhiều tháng trước khi đóng cửa.
Thì tương lai
We will auction the old furniture at the weekend.
Chúng tôi sẽ đấu giá đồ nội thất cũ vào cuối tuần.
By 10am the house will be auctioning the rare coins.
Đến 10 giờ sáng, nhà đấu giá sẽ đang bán những đồng xu quý hiếm.
By 2027 the foundation will have auctioned hundreds of items for charity.
Đến năm 2027 tổ chức sẽ đã đấu giá hàng trăm món đồ cho từ thiện.
By next year we will have been auctioning vintage cars for five years.
Đến năm sau chúng tôi sẽ đã đấu giá ô tô cổ được năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + auction / auctions | Quá khứ đơn S + auctioned | Tương lai đơn S + will + auction |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + auctioning | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + auctioning | Tương lai tiếp diễn S + will be + auctioning |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + auctioned | Quá khứ hoàn thành S + had + auctioned | Tương lai hoàn thành S + will have + auctioned |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + auctioning | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + auctioning | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + auctioning |
Luyện chia auction qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

