GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ auction

All Tenses of the Verb "auction"

Một động từ, mười hai thì. Xem auction biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUauction
V2 · QUÁ KHỨauctioned
V3 · PHÂN TỪauctioned
V-INGauctioning
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

auction · auctioned · will auction
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + auctioning
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + auctioned
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + auctioning
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, quy trình thường xuyên.
S + auction / auctions
Khẳng định:The gallery auctions rare paintings every spring.
Phủ định:They don't auction damaged items.
Nghi vấn:Does the house auction antique furniture?

The charity auctions donated goods every December.

Tổ chức từ thiện đấu giá hàng quyên góp mỗi tháng Mười Hai.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang xảy ra ngay lúc nói hoặc tạm thời.
S + am/is/are + auctioning
Khẳng định:The auctioneer is auctioning the painting right now.
Phủ định:They aren't auctioning the property this week.
Nghi vấn:Is the house auctioning the collection today?

The company is auctioning off its old equipment this month.

Công ty đang đấu giá thiết bị cũ trong tháng này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc đã hoàn tất nhưng còn liên hệ tới hiện tại.
S + have/has + auctioned
Khẳng định:She has auctioned most of her late father's collection.
Phủ định:They haven't auctioned the estate yet.
Nghi vấn:Have you ever auctioned anything online?

The museum has auctioned several rare artifacts this year.

Bảo tàng đã đấu giá vài cổ vật quý hiếm trong năm nay.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Việc bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + auctioning
Khẳng định:They have been auctioning artwork online for years.
Phủ định:She hasn't been auctioning her jewelry lately.
Nghi vấn:How long have they been auctioning vintage cars?

The house has been auctioning rare stamps since 2010.

Nhà đấu giá đã bán đấu giá tem quý hiếm từ năm 2010.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + auctioned
Khẳng định:The gallery auctioned the painting for a record price.
Phủ định:They didn't auction the house.
Nghi vấn:Did the museum auction the sculpture last year?

The charity auctioned the signed jersey last weekend.

Tổ chức từ thiện đã đấu giá chiếc áo có chữ ký cuối tuần trước.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + auctioning
Khẳng định:They were auctioning the farm equipment when it started to rain.
Phủ định:She wasn't auctioning her paintings at that time.
Nghi vấn:Were they auctioning the property when you arrived?

The house was auctioning off antiques when the fire alarm went off.

Nhà đấu giá đang bán đồ cổ thì chuông báo cháy vang lên.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc đã hoàn tất trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + auctioned
Khẳng định:She had auctioned the necklace before the appraisal was finished.
Phủ định:They hadn't auctioned the land before the deal fell through.
Nghi vấn:Had the museum auctioned the piece before the scandal broke?

By the time we arrived, the house had already auctioned the collection.

Khi chúng tôi đến, nhà đấu giá đã bán bộ sưu tập rồi.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + auctioning
Khẳng định:They had been auctioning livestock for decades before the farm closed.
Phủ định:She hadn't been auctioning her art until the gallery approached her.
Nghi vấn:Had the company been auctioning surplus stock before it went bankrupt?

The firm had been auctioning off assets for months before the closure.

Công ty đã bán đấu giá tài sản trong nhiều tháng trước khi đóng cửa.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, dự đoán, lời hứa.
S + will + auction
Khẳng định:The gallery will auction the painting next month.
Phủ định:They won't auction the family heirloom.
Nghi vấn:Will the museum auction the sculpture?

We will auction the old furniture at the weekend.

Chúng tôi sẽ đấu giá đồ nội thất cũ vào cuối tuần.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong tương lai.
S + will be + auctioning
Khẳng định:This time next week they will be auctioning the estate.
Phủ định:She won't be auctioning her collection at the event.
Nghi vấn:Will they be auctioning the artwork at noon?

By 10am the house will be auctioning the rare coins.

Đến 10 giờ sáng, nhà đấu giá sẽ đang bán những đồng xu quý hiếm.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + auctioned
Khẳng định:By the end of the week, they will have auctioned the entire collection.
Phủ định:She won't have auctioned the paintings by Friday.
Nghi vấn:Will the museum have auctioned the artifacts by next month?

By 2027 the foundation will have auctioned hundreds of items for charity.

Đến năm 2027 tổ chức sẽ đã đấu giá hàng trăm món đồ cho từ thiện.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + auctioning
Khẳng định:By December the house will have been auctioning art for fifty years.
Phủ định:They won't have been auctioning livestock for long by then.
Nghi vấn:Will the gallery have been auctioning modern art for a decade by 2030?

By next year we will have been auctioning vintage cars for five years.

Đến năm sau chúng tôi sẽ đã đấu giá ô tô cổ được năm năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + auction / auctions
Quá khứ đơn
S + auctioned
Tương lai đơn
S + will + auction
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + auctioning
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + auctioning
Tương lai tiếp diễn
S + will be + auctioning
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + auctioned
Quá khứ hoàn thành
S + had + auctioned
Tương lai hoàn thành
S + will have + auctioned
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + auctioning
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + auctioning
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + auctioning
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia auction qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The gallery has auctioned the painting yesterday.The gallery auctioned the painting yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

They are auctioning antiques since 2015.They have been auctioning antiques since 2015.

Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.

We will auction it when we will get approval.We will auction it when we get approval.

Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#auction#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS