Chia động từ attract
All Tenses of the Verb "attract"
Một động từ, mười hai thì. Xem *attract* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
attract · attracted · will attractViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + attractingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + attractedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + attractingThì hiện tại
Bright colours attract the attention of young children.
Màu sắc rực rỡ thu hút sự chú ý của trẻ nhỏ.
The startup is attracting investors from around the world.
Công ty khởi nghiệp đang thu hút nhà đầu tư từ khắp nơi trên thế giới.
The project has attracted significant funding from donors.
Dự án đã thu hút được nguồn tài trợ đáng kể từ các nhà tài trợ.
The charity has been attracting donations steadily since its launch.
Tổ chức từ thiện đó đã liên tục thu hút quyên góp kể từ khi ra mắt.
Thì quá khứ
The new museum attracted over a million visitors last year.
Bảo tàng mới đã thu hút hơn một triệu du khách năm ngoái.
The shop was attracting long queues when we walked past.
Cửa hàng đang thu hút những hàng dài khi chúng tôi đi qua.
The scientist had attracted interest from several universities before accepting the post.
Nhà khoa học đó đã thu hút sự quan tâm của nhiều trường đại học trước khi nhận chức vụ.
The area had been attracting developers for a decade before prices soared.
Khu vực đó đã thu hút các nhà phát triển suốt một thập kỷ trước khi giá nhảy vọt.
Thì tương lai
Lower prices will attract more consumers to the market.
Giá thấp hơn sẽ thu hút nhiều người tiêu dùng hơn đến thị trường.
By this time next year the app will be attracting millions of daily users.
Vào thời điểm này năm sau, ứng dụng sẽ đang thu hút hàng triệu người dùng mỗi ngày.
By its fifth anniversary, the brand will have attracted customers in thirty countries.
Đến kỷ niệm năm năm, thương hiệu sẽ đã thu hút khách hàng ở ba mươi quốc gia.
By retirement, she will have been attracting top talent to the firm for twenty years.
Đến khi nghỉ hưu, cô ấy sẽ đã thu hút nhân tài hàng đầu cho công ty suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + attract / attracts | Quá khứ đơn S + attracted | Tương lai đơn S + will + attract |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + attracting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + attracting | Tương lai tiếp diễn S + will be + attracting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + attracted | Quá khứ hoàn thành S + had + attracted | Tương lai hoàn thành S + will have + attracted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + attracting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + attracting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + attracting |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ ngôi thứ ba số ít đòi hỏi thêm -s: attracts.
Sau have/has phải là V3 (attracted), không dùng V1.
Sau will không thêm -ed; dùng động từ nguyên thể: will attract.
