Chia động từ attest
All Tenses of the Verb "attest"
Một động từ, mười hai thì. Xem attest biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
attest · attested · will attestViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + attestingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + attestedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + attestingThì hiện tại
The witness attests to the accuracy of the statement.
Nhân chứng xác nhận tính chính xác của lời khai.
He is attesting to the truth of the report.
Anh ấy đang xác nhận tính xác thực của bản báo cáo.
She has already attested to his good character.
Cô ấy đã xác nhận nhân cách tốt của anh ấy rồi.
Officials have been attesting to the results all morning.
Các quan chức đã xác nhận kết quả suốt cả buổi sáng.
Thì quá khứ
He attested to her innocence in court.
Anh ấy đã xác nhận sự vô tội của cô ấy trước tòa.
He was attesting to the facts when he was interrupted.
Anh ấy đang xác nhận các sự kiện thì bị ngắt lời.
The expert had attested to the artwork's origin before it sold.
Chuyên gia đã xác nhận nguồn gốc tác phẩm trước khi nó được bán.
Officials had been attesting to the results for weeks before the audit.
Các quan chức đã xác nhận kết quả suốt nhiều tuần trước cuộc kiểm toán.
Thì tương lai
He will attest to her character at the hearing.
Anh ấy sẽ xác nhận nhân cách của cô ấy tại phiên điều trần.
He will be attesting to the facts throughout the trial.
Anh ấy sẽ đang xác nhận các sự kiện suốt phiên tòa.
By next week the expert will have attested to the document's origin.
Đến tuần sau, chuyên gia sẽ đã xác nhận nguồn gốc tài liệu.
By the anniversary, witnesses will have been attesting to the events for ten years.
Đến ngày kỷ niệm, các nhân chứng sẽ đã xác nhận những sự kiện này được mười năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + attest / attests | Quá khứ đơn S + attested | Tương lai đơn S + will + attest |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + attesting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + attesting | Tương lai tiếp diễn S + will be + attesting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + attested | Quá khứ hoàn thành S + had + attested | Tương lai hoàn thành S + will have + attested |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + attesting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + attesting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + attesting |
Luyện chia attest qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít ngôi thứ ba (he) phải thêm -s: attests.
attest thường đi với giới từ 'to' khi xác nhận về điều gì đó.
Sau have/has phải dùng V3 (attested), không dùng động từ nguyên mẫu.
