Chia động từ attenuate
All Tenses of the Verb "attenuate"
Một động từ, mười hai thì. Xem *attenuate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
attenuate · attenuated · will attenuateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + attenuatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + attenuatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + attenuatingThì hiện tại
The barrier attenuates the signal significantly.
Rào chắn làm suy giảm tín hiệu đáng kể.
Researchers are attenuating the pathogen for the new vaccine.
Các nhà nghiên cứu đang làm suy yếu mầm bệnh cho vắc-xin mới.
The wall has attenuated most of the traffic noise.
Bức tường đã làm giảm phần lớn tiếng ồn giao thông.
The company has been attenuating emissions since 2020.
Công ty đã giảm thiểu khí thải từ năm 2020.
Thì quá khứ
The insulation attenuated the noise from the street.
Lớp cách âm đã làm giảm tiếng ồn từ đường phố.
The lab was attenuating the sample when the alarm sounded.
Phòng thí nghiệm đang làm suy giảm mẫu thì chuông báo động vang lên.
By the time we tested it, the coating had already attenuated the UV exposure.
Khi chúng tôi kiểm tra, lớp phủ đã làm giảm sự phơi nhiễm tia UV rồi.
The team had been attenuating the noise for weeks before finding the right solution.
Nhóm nghiên cứu đã làm giảm tiếng ồn trong nhiều tuần trước khi tìm ra giải pháp phù hợp.
Thì tương lai
The new barrier will attenuate the sound significantly.
Rào chắn mới sẽ làm giảm âm thanh đáng kể.
By next year, the shield will be attenuating radiation continuously.
Đến năm sau, lớp chắn sẽ liên tục làm giảm bức xạ.
By the end of the trial, researchers will have attenuated the pathogen fully.
Đến cuối thử nghiệm, các nhà nghiên cứu sẽ đã làm suy yếu hoàn toàn mầm bệnh.
By 2030, engineers will have been attenuating emissions for a decade.
Đến 2030, các kỹ sư sẽ đã giảm thiểu khí thải trong suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + attenuate / attenuates | Quá khứ đơn S + attenuated | Tương lai đơn S + will + attenuate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + attenuating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + attenuating | Tương lai tiếp diễn S + will be + attenuating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + attenuated | Quá khứ hoàn thành S + had + attenuated | Tương lai hoàn thành S + will have + attenuated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + attenuating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + attenuating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + attenuating |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Chủ ngữ số ít ở hiện tại đơn cần thêm -s/-es vào động từ.
Sau will muốn diễn tả hành động đang tiếp diễn phải dùng will be + V-ing.
