Chia động từ attend
All Tenses of the Verb "attend"
Một động từ, mười hai thì. Xem attend biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
attend · attended · will attendViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + attendingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + attendedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + attendingThì hiện tại
I attend a yoga class every Tuesday.
Tôi tham gia lớp yoga vào mỗi thứ Ba.
We are attending a workshop right now.
Chúng tôi đang tham dự một buổi hội thảo ngay bây giờ.
He has already attended the orientation session.
Anh ấy đã tham dự buổi định hướng rồi.
They have been attending therapy sessions since January.
Họ đã tham dự các buổi trị liệu kể từ tháng Một.
Thì quá khứ
I attended his graduation last year.
Năm ngoái tôi đã tham dự lễ tốt nghiệp của anh ấy.
She was attending a meeting when the storm hit.
Cô ấy đang tham dự cuộc họp khi cơn bão ập đến.
They had already attended the rehearsal before the show began.
Họ đã tham dự buổi tổng duyệt trước khi buổi diễn bắt đầu.
He had been attending the club for years before he became president.
Anh ấy đã tham dự câu lạc bộ nhiều năm trước khi trở thành chủ tịch.
Thì tương lai
We will attend the ceremony together.
Chúng tôi sẽ cùng nhau tham dự buổi lễ.
At noon she will be attending the interview.
12 giờ trưa cô ấy sẽ đang tham dự buổi phỏng vấn.
By next year he will have attended five international conferences.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã tham dự năm hội nghị quốc tế.
By 2030 he will have been attending that clinic for a decade.
Đến 2030 anh ấy sẽ đã tham dự phòng khám đó trong suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + attend / attends | Quá khứ đơn S + attended | Tương lai đơn S + will + attend |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + attending | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + attending | Tương lai tiếp diễn S + will be + attending |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + attended | Quá khứ hoàn thành S + had + attended | Tương lai hoàn thành S + will have + attended |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + attending | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + attending | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + attending |
Luyện chia attend qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
attend là ngoại động từ, không cần giới từ 'to' và có mốc thời gian tương lai nên cần will.
Chủ ngữ số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s vào động từ (attends).
Sau have/has phải dùng V3 (attended), không dùng V1 (attend).
