GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ attend

All Tenses of the Verb "attend"

Một động từ, mười hai thì. Xem attend biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUattend
V2 · QUÁ KHỨattended
V3 · PHÂN TỪattended
V-INGattending
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

attend · attended · will attend
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + attending
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + attended
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + attending
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + attend / attends
Khẳng định:She attends the same church every Sunday.
Phủ định:He doesn't attend morning meetings.
Nghi vấn:Does your brother attend this school?

I attend a yoga class every Tuesday.

Tôi tham gia lớp yoga vào mỗi thứ Ba.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + attending
Khẳng định:He is attending a conference in Hanoi this week.
Phủ định:She isn't attending classes this semester.
Nghi vấn:Are you attending the wedding on Saturday?

We are attending a workshop right now.

Chúng tôi đang tham dự một buổi hội thảo ngay bây giờ.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + attended
Khẳng định:She has attended three interviews this month.
Phủ định:They haven't attended any lectures yet.
Nghi vấn:Have you ever attended a live concert?

He has already attended the orientation session.

Anh ấy đã tham dự buổi định hướng rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + attending
Khẳng định:She has been attending night classes for two years.
Phủ định:I haven't been attending the gym much lately.
Nghi vấn:How long have you been attending this university?

They have been attending therapy sessions since January.

Họ đã tham dự các buổi trị liệu kể từ tháng Một.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + attended
Khẳng định:We attended the ceremony last week.
Phủ định:She didn't attend the meeting yesterday.
Nghi vấn:Did you attend the seminar last month?

I attended his graduation last year.

Năm ngoái tôi đã tham dự lễ tốt nghiệp của anh ấy.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + attending
Khẳng định:I was attending a call when you texted.
Phủ định:They weren't attending the session at that time.
Nghi vấn:Were you attending the class when the fire alarm rang?

She was attending a meeting when the storm hit.

Cô ấy đang tham dự cuộc họp khi cơn bão ập đến.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + attended
Khẳng định:He had attended the briefing before the flight left.
Phủ định:She hadn't attended any classes before the exam.
Nghi vấn:Had you attended the training before you started the job?

They had already attended the rehearsal before the show began.

Họ đã tham dự buổi tổng duyệt trước khi buổi diễn bắt đầu.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + attending
Khẳng định:She had been attending the course for months before she dropped out.
Phủ định:We hadn't been attending long before the program was cancelled.
Nghi vấn:Had they been attending regularly before the break?

He had been attending the club for years before he became president.

Anh ấy đã tham dự câu lạc bộ nhiều năm trước khi trở thành chủ tịch.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + attend
Khẳng định:I will attend the meeting on your behalf.
Phủ định:She won't attend the party tonight.
Nghi vấn:Will you attend the workshop next week?

We will attend the ceremony together.

Chúng tôi sẽ cùng nhau tham dự buổi lễ.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + attending
Khẳng định:This time tomorrow I will be attending the conference.
Phủ định:He won't be attending classes next month.
Nghi vấn:Will you be attending the summit in July?

At noon she will be attending the interview.

12 giờ trưa cô ấy sẽ đang tham dự buổi phỏng vấn.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + attended
Khẳng định:By June she will have attended ten workshops.
Phủ định:He won't have attended the full course by the deadline.
Nghi vấn:Will you have attended all the sessions by Friday?

By next year he will have attended five international conferences.

Đến năm sau anh ấy sẽ đã tham dự năm hội nghị quốc tế.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + attending
Khẳng định:By May she will have been attending the gym for a year.
Phủ định:We won't have been attending long by the time it ends.
Nghi vấn:Will you have been attending this school for five years by 2030?

By 2030 he will have been attending that clinic for a decade.

Đến 2030 anh ấy sẽ đã tham dự phòng khám đó trong suốt một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + attend / attends
Quá khứ đơn
S + attended
Tương lai đơn
S + will + attend
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + attending
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + attending
Tương lai tiếp diễn
S + will be + attending
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + attended
Quá khứ hoàn thành
S + had + attended
Tương lai hoàn thành
S + will have + attended
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + attending
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + attending
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + attending
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia attend qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I attend to the meeting tomorrow.I will attend the meeting tomorrow.

attend là ngoại động từ, không cần giới từ 'to' và có mốc thời gian tương lai nên cần will.

She attend school every day.She attends school every day.

Chủ ngữ số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s vào động từ (attends).

He has attend the meeting already.He has attended the meeting already.

Sau have/has phải dùng V3 (attended), không dùng V1 (attend).

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#attend#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS