Chia động từ attempt
All Tenses of the Verb "attempt"
Một động từ, mười hai thì. Xem *attempt* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
attempt · attempted · will attemptViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + attemptingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + attemptedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + attemptingThì hiện tại
I attempt the hardest questions first.
Tôi thử những câu khó nhất trước tiên.
We are attempting to solve the problem together.
Chúng tôi đang cùng nhau cố giải quyết vấn đề.
He has already attempted the task.
Anh ấy đã thử thực hiện nhiệm vụ rồi.
They have been attempting to reach the summit since dawn.
Họ đã cố leo lên đỉnh từ lúc bình minh đến giờ.
Thì quá khứ
I attempted the exam but didn't pass.
Tôi đã thi nhưng không đậu.
She was attempting to open the jar when it broke.
Cô ấy đang cố mở lọ thì nó bị vỡ.
I had attempted the puzzle twice before I gave up.
Tôi đã thử giải câu đố hai lần trước khi bỏ cuộc.
They had been attempting to fix the bug for days before finding the cause.
Họ đã cố sửa lỗi nhiều ngày trước khi tìm ra nguyên nhân.
Thì tương lai
We will attempt to finish the project on time.
Chúng tôi sẽ cố hoàn thành dự án đúng hạn.
At noon I will be attempting the hardest stage.
Vào trưa mai tôi sẽ đang thực hiện giai đoạn khó nhất.
By the end of the course I will have attempted every quiz.
Đến cuối khóa học tôi sẽ đã làm tất cả các bài kiểm tra.
By 2027 he will have been attempting to break the record for three years.
Đến 2027 anh ấy sẽ đã cố phá kỷ lục được ba năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + attempt / attempts | Quá khứ đơn S + attempted | Tương lai đơn S + will + attempt |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + attempting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + attempting | Tương lai tiếp diễn S + will be + attempting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + attempted | Quá khứ hoàn thành S + had + attempted | Tương lai hoàn thành S + will have + attempted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + attempting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + attempting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + attempting |
Lỗi thường gặp
Sau 'attempt to' phải dùng động từ nguyên mẫu (go), không dùng V2 hay V3.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn (attempted).
Sau 'attempt to' dùng động từ nguyên mẫu (solve), không chia thì.
