Chia động từ attain
All Tenses of the Verb "attain"
Một động từ, mười hai thì. Xem *attain* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
attain · attained · will attainViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + attainingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + attainedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + attainingThì hiện tại
Few athletes attain that level of success.
Rất ít vận động viên đạt được mức độ thành công đó.
We are attaining better results this quarter.
Chúng tôi đang đạt được kết quả tốt hơn trong quý này.
He has attained mastery of three languages.
Anh ấy đã đạt được sự thành thạo ba ngôn ngữ.
The country has been attaining higher literacy rates since the reform.
Đất nước đã đạt được tỷ lệ biết chữ cao hơn kể từ cuộc cải cách.
Thì quá khứ
The company attained record profits in 2024.
Công ty đã đạt lợi nhuận kỷ lục vào năm 2024.
She was attaining fluency when she moved abroad.
Cô ấy đang đạt được sự thành thạo thì chuyển ra nước ngoài.
He had already attained the top rank before the promotion.
Anh ấy đã đạt được cấp bậc cao nhất trước khi được thăng chức.
The nation had been attaining rapid growth for a decade before the recession.
Quốc gia đó đã đạt được tăng trưởng nhanh suốt một thập kỷ trước khi suy thoái.
Thì tương lai
We will attain full compliance by the deadline.
Chúng tôi sẽ đạt được tuân thủ đầy đủ trước hạn chót.
By 2027, the company will be attaining new efficiency levels.
Đến 2027, công ty sẽ đang đạt được các mức hiệu suất mới.
By next month, he will have attained the necessary qualifications.
Đến tháng sau, anh ấy sẽ đã đạt được các bằng cấp cần thiết.
By 2030, the country will have been attaining higher standards for a decade.
Đến 2030, đất nước sẽ đã đạt được các tiêu chuẩn cao hơn suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + attain / attains | Quá khứ đơn S + attained | Tương lai đơn S + will + attain |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + attaining | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + attaining | Tương lai tiếp diễn S + will be + attaining |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + attained | Quá khứ hoàn thành S + had + attained | Tương lai hoàn thành S + will have + attained |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + attaining | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + attaining | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + attaining |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s vào động từ (attains).
Sau have/has phải dùng V3 (attained), không dùng V1 (attain).
Với 'since + mốc thời gian', phải dùng hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.
