Chia động từ attack
All Tenses of the Verb "attack"
Một động từ, mười hai thì. Xem attack biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
attack · attacked · will attackViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + attackingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + attackedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + attackingThì hiện tại
Sharks rarely attack humans.
Cá mập hiếm khi tấn công con người.
The players are attacking down the left wing.
Các cầu thủ đang tấn công ở cánh trái.
The critics have already attacked the new policy.
Giới phê bình đã công kích chính sách mới rồi.
They have been attacking the outdated law since last year.
Họ đã liên tục công kích đạo luật lỗi thời đó từ năm ngoái.
Thì quá khứ
The lion attacked its prey quickly.
Con sư tử đã tấn công con mồi rất nhanh.
The wolves were attacking the herd when the farmer arrived.
Bầy sói đang tấn công đàn gia súc khi người nông dân đến.
The press had already attacked the plan before it was approved.
Báo chí đã công kích kế hoạch đó trước khi nó được phê duyệt.
The critics had been attacking the show for months before it was cancelled.
Giới phê bình đã công kích chương trình đó nhiều tháng trước khi nó bị hủy.
Thì tương lai
We will attack the problem from a different angle.
Chúng tôi sẽ tấn công vấn đề này theo một hướng khác.
At dawn the soldiers will be attacking the outpost.
Lúc bình minh, binh lính sẽ đang tấn công tiền đồn.
By the end of the debate, both sides will have attacked each other's records.
Đến cuối buổi tranh luận, cả hai bên sẽ đã công kích thành tích của nhau.
By next month the media will have been attacking the scandal for a year.
Đến tháng sau, truyền thông sẽ đã công kích vụ bê bối này suốt một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + attack / attacks | Quá khứ đơn S + attacked | Tương lai đơn S + will + attack |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + attacking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + attacking | Tương lai tiếp diễn S + will be + attacking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + attacked | Quá khứ hoàn thành S + had + attacked | Tương lai hoàn thành S + will have + attacked |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + attacking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + attacking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + attacking |
Luyện chia attack qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) nên phải chia quá khứ đơn (attacked).
Chủ ngữ số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s vào động từ (attacks).
Thì hiện tại tiếp diễn cần be + V-ing (attacking), không dùng nguyên mẫu sau be.
