Chia động từ attach
All Tenses of the Verb "attach"
Một động từ, mười hai thì. Xem *attach* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
attach · attached · will attachViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + attachingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + attachedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + attachingThì hiện tại
I attach the report to every email I send.
Tôi đính kèm báo cáo vào mọi email tôi gửi.
We are attaching the new module to the system.
Chúng tôi đang gắn mô-đun mới vào hệ thống.
He has already attached the required documents.
Anh ấy đã đính kèm các tài liệu cần thiết rồi.
They have been attaching wires all morning.
Họ đã gắn dây điện suốt cả buổi sáng.
Thì quá khứ
I attached the photo and sent the email.
Tôi đã đính kèm ảnh và gửi email.
She was attaching the last bracket when the drill broke.
Cô ấy đang gắn chiếc giá đỡ cuối cùng thì máy khoan hỏng.
I had already attached the document when I realized it was wrong.
Tôi đã đính kèm tài liệu rồi mới nhận ra nó bị sai.
They had been attaching components for hours before the system was ready.
Họ đã lắp ráp linh kiện nhiều giờ trước khi hệ thống sẵn sàng.
Thì tương lai
We will attach the updated terms to the contract.
Chúng tôi sẽ đính kèm điều khoản cập nhật vào hợp đồng.
At 3pm they will be attaching the panels to the roof.
Lúc 3 giờ chiều họ sẽ đang gắn các tấm panel lên mái nhà.
By tomorrow I will have attached all the necessary files.
Đến ngày mai tôi sẽ đã đính kèm tất cả các tệp cần thiết.
By the end of the day he will have been attaching parts for eight hours.
Đến cuối ngày anh ấy sẽ đã lắp linh kiện liên tục tám tiếng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + attach / attaches | Quá khứ đơn S + attached | Tương lai đơn S + will + attach |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + attaching | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + attaching | Tương lai tiếp diễn S + will be + attaching |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + attached | Quá khứ hoàn thành S + had + attached | Tương lai hoàn thành S + will have + attached |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + attaching | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + attaching | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + attaching |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
'Attach to' kết hợp với đối tượng vật thể (email, message…), không dùng với người trực tiếp trong nghĩa gửi tệp.
Hành động kéo dài từ quá khứ đến hiện tại dùng hiện tại hoàn thành (tiếp diễn), không dùng hiện tại đơn.
