Chia động từ atrophy
All Tenses of the Verb "atrophy"
Một động từ, mười hai thì. Xem atrophy biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
atrophy · atrophied · will atrophyViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + atrophyingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + atrophiedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + atrophyingThì hiện tại
His arm muscles atrophy whenever he wears a cast for weeks.
Cơ tay của anh ấy teo đi mỗi khi bó bột trong nhiều tuần.
Their negotiating skills are atrophying from lack of practice.
Kỹ năng đàm phán của họ đang mai một vì thiếu luyện tập.
Their old friendship has atrophied over the years.
Tình bạn cũ của họ đã phai nhạt dần theo năm tháng.
The bureaucracy has been atrophying for years under the old policy.
Bộ máy hành chính đã suy yếu dần trong nhiều năm dưới chính sách cũ.
Thì quá khứ
The astronaut's bones atrophied slightly during the mission.
Xương của phi hành gia hơi teo lại trong suốt chuyến bay.
The village economy was atrophying when the factory finally reopened.
Kinh tế làng đang suy yếu dần khi nhà máy cuối cùng cũng mở lại.
The nerve had already atrophied by the time doctors examined it.
Dây thần kinh đã teo đi trước khi các bác sĩ kiểm tra.
The old district had been atrophying for decades before the renovation began.
Khu phố cũ đã suy tàn dần trong nhiều thập kỷ trước khi được cải tạo.
Thì tương lai
The unused wing of the hospital will atrophy without funding.
Khu vực không dùng đến của bệnh viện sẽ xuống cấp nếu thiếu kinh phí.
Without new investment, the plant will be atrophying within months.
Nếu không có đầu tư mới, nhà máy sẽ suy yếu dần trong vài tháng tới.
By next winter the abandoned garden will have atrophied completely.
Đến mùa đông tới, khu vườn bị bỏ hoang sẽ hoàn toàn tàn lụi.
By spring the local trade will have been atrophying for three years.
Đến mùa xuân, ngành nghề địa phương sẽ đã suy tàn suốt ba năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + atrophy / atrophies | Quá khứ đơn S + atrophied | Tương lai đơn S + will + atrophy |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + atrophying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + atrophying | Tương lai tiếp diễn S + will be + atrophying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + atrophied | Quá khứ hoàn thành S + had + atrophied | Tương lai hoàn thành S + will have + atrophied |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + atrophying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + atrophying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + atrophying |
Luyện chia atrophy qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (atrophied), không dùng nguyên mẫu.
Động từ tận cùng bằng phụ âm + y đổi y thành i trước khi thêm -ed: atrophied.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu, không chia thêm -ed.
