Chia động từ atone
All Tenses of the Verb "atone"
Một động từ, mười hai thì. Xem *atone* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
atone · atoned · will atoneViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + atoningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + atonedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + atoningThì hiện tại
He atones for past mistakes by helping the community.
Anh ấy chuộc lỗi lầm trong quá khứ bằng cách giúp đỡ cộng đồng.
She is atoning for her betrayal by making amends.
Cô ấy đang chuộc lỗi phản bội bằng cách sửa chữa những gì đã gây ra.
She has finally atoned for the harm she caused years ago.
Cuối cùng cô ấy đã chuộc được lỗi lầm gây ra nhiều năm trước.
He has been atoning for his past actions through charity work.
Anh ấy đã đang chuộc lỗi bằng công việc từ thiện.
Thì quá khứ
She atoned for her mistake by personally apologizing to everyone.
Cô ấy đã chuộc lỗi bằng cách đích thân xin lỗi tất cả mọi người.
He was atoning for his actions when the news broke.
Anh ấy đang chuộc tội khi tin tức vỡ lở.
She had atoned for her past wrongdoing before starting over.
Cô ấy đã chuộc lỗi lầm trước khi bắt đầu cuộc sống mới.
He had been atoning for his past mistakes for a decade before finding peace.
Anh ấy đã đang chuộc lỗi trong một thập kỷ trước khi tìm được bình yên.
Thì tương lai
She will atone for her actions through dedicated service.
Cô ấy sẽ chuộc lỗi bằng sự phụng sự tận tâm.
He will be atoning for that mistake for a long time.
Anh ấy sẽ đang chuộc lỗi đó trong một thời gian dài.
By the end of his sentence he will have atoned for his crime.
Đến khi hết hạn tù, anh ấy sẽ đã chuộc được tội của mình.
By retirement he will have been atoning for his past for thirty years.
Đến lúc nghỉ hưu, anh ấy sẽ đã chuộc tội trong ba mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + atone / atones | Quá khứ đơn S + atoned | Tương lai đơn S + will + atone |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + atoning | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + atoning | Tương lai tiếp diễn S + will be + atoning |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + atoned | Quá khứ hoàn thành S + had + atoned | Tương lai hoàn thành S + will have + atoned |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + atoning | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + atoning | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + atoning |
Lỗi thường gặp
Atone luôn dùng với giới từ 'for', không được bỏ qua giới từ.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Thì tiếp diễn phải dùng dạng V-ing: is atoning.
