Chia động từ atomize
All Tenses of the Verb "atomize"
Một động từ, mười hai thì. Xem atomize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
atomize · atomized · will atomizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + atomizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + atomizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + atomizingThì hiện tại
The injector atomizes fuel before combustion.
Kim phun phun sương nhiên liệu trước khi đốt cháy.
The sprayer is atomizing the paint right now.
Máy phun đang phun sương sơn ngay bây giờ.
The system has already atomized the whole tank of fuel.
Hệ thống đã phun sương xong toàn bộ bình nhiên liệu.
The injector has been atomizing fuel since the engine started.
Kim phun đã phun sương nhiên liệu từ khi động cơ khởi động.
Thì quá khứ
The machine atomized the entire sample yesterday.
Máy đã phun sương toàn bộ mẫu hôm qua.
The injector was atomizing fuel when the pressure dropped.
Kim phun đang phun sương nhiên liệu khi áp suất giảm.
The system had atomized the whole batch before it shut down.
Hệ thống đã phun sương xong cả mẻ trước khi tắt máy.
The injector had been atomizing fuel for days before the fault appeared.
Kim phun đã phun sương nhiên liệu trong nhiều ngày trước khi xuất hiện lỗi.
Thì tương lai
The redesigned injector will atomize fuel more finely.
Kim phun được thiết kế lại sẽ phun sương nhiên liệu mịn hơn.
At 3pm the nozzle will be atomizing the fuel for the trial.
Lúc 3 giờ chiều kim phun sẽ đang phun sương nhiên liệu cho buổi thử nghiệm.
By the end of the test the system will have atomized ten liters.
Đến cuối buổi thử nghiệm hệ thống sẽ đã phun sương mười lít.
By the end of the shift the machine will have been atomizing paint for eight hours.
Đến cuối ca làm, máy sẽ đã phun sương sơn suốt tám tiếng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + atomize / atomizes | Quá khứ đơn S + atomized | Tương lai đơn S + will + atomize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + atomizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + atomizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + atomizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + atomized | Quá khứ hoàn thành S + had + atomized | Tương lai hoàn thành S + will have + atomized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + atomizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + atomizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + atomizing |
Luyện chia atomize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (atomized), không dùng động từ nguyên mẫu.
Có 'since' → dùng hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.
Sau 'will' luôn dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -ing.
