Chia động từ assure
All Tenses of the Verb "assure"
Một động từ, mười hai thì. Xem assure biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
assure · assured · will assureViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + assuringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + assuredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + assuringThì hiện tại
I assure you that the report is accurate.
Tôi đảm bảo với bạn rằng bản báo cáo này chính xác.
The doctor is assuring the patient that the surgery went well.
Bác sĩ đang trấn an bệnh nhân rằng ca phẫu thuật đã diễn ra tốt đẹp.
He has already assured the client of a refund.
Anh ấy đã đảm bảo với khách hàng về việc hoàn tiền.
They have been assuring customers since the product launch.
Họ đã liên tục trấn an khách hàng kể từ khi ra mắt sản phẩm.
Thì quá khứ
The teacher assured the students before the exam.
Giáo viên đã trấn an học sinh trước kỳ thi.
She was assuring the team when the manager walked in.
Cô ấy đang trấn an nhóm thì người quản lý bước vào.
The company had assured customers before the recall began.
Công ty đã đảm bảo với khách hàng trước khi đợt thu hồi bắt đầu.
The staff had been assuring guests for hours before the storm hit.
Nhân viên đã liên tục trấn an khách trong nhiều giờ trước khi bão đến.
Thì tương lai
We will assure the customers of a quick fix.
Chúng tôi sẽ đảm bảo với khách hàng về việc khắc phục nhanh chóng.
At 3pm she will be assuring the investors.
3 giờ chiều cô ấy sẽ đang trấn an các nhà đầu tư.
By next month he will have assured every customer personally.
Đến tháng sau anh ấy sẽ đã đảm bảo với từng khách hàng.
By 2030 they will have been assuring shareholders for twenty years.
Đến 2030 họ sẽ đã liên tục trấn an cổ đông trong hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + assure / assures | Quá khứ đơn S + assured | Tương lai đơn S + will + assure |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + assuring | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + assuring | Tương lai tiếp diễn S + will be + assuring |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + assured | Quá khứ hoàn thành S + had + assured | Tương lai hoàn thành S + will have + assured |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + assuring | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + assuring | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + assuring |
Luyện chia assure qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
assure luôn cần tân ngữ chỉ người (assure sb), không bỏ trống như 'ensure'.
assure không theo sau bởi 'to V', dùng cấu trúc assure + O + that-clause.
Thì tiếp diễn cần be + V-ing (assuring), không dùng nguyên mẫu.
