GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ assure

All Tenses of the Verb "assure"

Một động từ, mười hai thì. Xem assure biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUassure
V2 · QUÁ KHỨassured
V3 · PHÂN TỪassured
V-INGassuring
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

assure · assured · will assure
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + assuring
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + assured
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + assuring
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + assure / assures
Khẳng định:The manager assures every client of on-time delivery.
Phủ định:He doesn't assure customers without checking the facts first.
Nghi vấn:Does the company assure buyers about product quality?

I assure you that the report is accurate.

Tôi đảm bảo với bạn rằng bản báo cáo này chính xác.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + assuring
Khẳng định:He is assuring the board that sales will improve.
Phủ định:They aren't assuring anyone right now.
Nghi vấn:Are you assuring her about the results?

The doctor is assuring the patient that the surgery went well.

Bác sĩ đang trấn an bệnh nhân rằng ca phẫu thuật đã diễn ra tốt đẹp.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + assured
Khẳng định:She has assured us of her full support.
Phủ định:They haven't assured the investors yet.
Nghi vấn:Have you assured your parents about the trip?

He has already assured the client of a refund.

Anh ấy đã đảm bảo với khách hàng về việc hoàn tiền.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + assuring
Khẳng định:She has been assuring investors for weeks.
Phủ định:We haven't been assuring them enough.
Nghi vấn:How long have you been assuring the staff?

They have been assuring customers since the product launch.

Họ đã liên tục trấn an khách hàng kể từ khi ra mắt sản phẩm.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + assured
Khẳng định:He assured me that the flight was on time.
Phủ định:She didn't assure him of anything.
Nghi vấn:Did they assure you about the refund?

The teacher assured the students before the exam.

Giáo viên đã trấn an học sinh trước kỳ thi.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + assuring
Khẳng định:I was assuring her when the call dropped.
Phủ định:They weren't assuring us of anything.
Nghi vấn:Were you assuring the client during the meeting?

She was assuring the team when the manager walked in.

Cô ấy đang trấn an nhóm thì người quản lý bước vào.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + assured
Khẳng định:He had assured her before she left.
Phủ định:They hadn't assured us of the delivery date.
Nghi vấn:Had you assured them before the meeting ended?

The company had assured customers before the recall began.

Công ty đã đảm bảo với khách hàng trước khi đợt thu hồi bắt đầu.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + assuring
Khẳng định:She had been assuring clients for months before she quit.
Phủ định:We hadn't been assuring them long when the issue arose.
Nghi vấn:Had they been assuring investors regularly?

The staff had been assuring guests for hours before the storm hit.

Nhân viên đã liên tục trấn an khách trong nhiều giờ trước khi bão đến.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + assure
Khẳng định:I will assure them of our commitment.
Phủ định:She won't assure him without proof.
Nghi vấn:Will you assure the board tomorrow?

We will assure the customers of a quick fix.

Chúng tôi sẽ đảm bảo với khách hàng về việc khắc phục nhanh chóng.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + assuring
Khẳng định:This time next week I will be assuring the new clients.
Phủ định:He won't be assuring anyone during the trip.
Nghi vấn:Will you be assuring the team at the meeting?

At 3pm she will be assuring the investors.

3 giờ chiều cô ấy sẽ đang trấn an các nhà đầu tư.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + assured
Khẳng định:By Friday we will have assured all the clients.
Phủ định:She won't have assured them by then.
Nghi vấn:Will you have assured the board before the deadline?

By next month he will have assured every customer personally.

Đến tháng sau anh ấy sẽ đã đảm bảo với từng khách hàng.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + assuring
Khẳng định:By June she will have been assuring clients for a year.
Phủ định:We won't have been assuring them long by then.
Nghi vấn:Will you have been assuring investors for a decade by 2030?

By 2030 they will have been assuring shareholders for twenty years.

Đến 2030 họ sẽ đã liên tục trấn an cổ đông trong hai mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + assure / assures
Quá khứ đơn
S + assured
Tương lai đơn
S + will + assure
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + assuring
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + assuring
Tương lai tiếp diễn
S + will be + assuring
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + assured
Quá khứ hoàn thành
S + had + assured
Tương lai hoàn thành
S + will have + assured
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + assuring
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + assuring
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + assuring
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia assure qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I assure that everything is fine.I assure you that everything is fine.

assure luôn cần tân ngữ chỉ người (assure sb), không bỏ trống như 'ensure'.

She assured to help me.She assured me that she would help.

assure không theo sau bởi 'to V', dùng cấu trúc assure + O + that-clause.

He is assure me now.He is assuring me now.

Thì tiếp diễn cần be + V-ing (assuring), không dùng nguyên mẫu.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#assure#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS